Heritage

/ˈherɪtɪdʒ/

Di sản

Đã thêm vào từ vựng của bạn

Culture (Văn hóa)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
883 Appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Sự đánh giá cao
884 Architecture /ˈɑːrkɪtɛktʃər/ Kiến trúc
885 Art /ɑːrt/ Nghệ thuật
886 Beliefs /bɪˈliːfs/ Niềm tin
887 Celebrate /ˈsɛləˌbreɪt/ Tổ chức kỷ niệm
888 Ceremonies /ˈsɛrəˌmoʊniz/ Nghi thức
889 Challenges /ˈtʃælɪndʒɪz/ Thách thức
890 Clothing /ˈkloʊðɪŋ/ Quần áo
891 Coexist /ˌkoʊɪɡˈzɪst/ Sống chung
892 Collectivist society /kəˈlɛktɪvɪst səˈsaɪəti/ Xã hội tập thể
893 Community /kəˈmjunəti/ Cộng đồng
894 Consequences /ˈkɑnsɪkwɛnsɪz/ Hậu quả
895 Contributes /kənˈtrɪbjuts/ Đóng góp
896 Cuisine /kwɪˈziːn/ Ẩm thực
897 Cultural adaptation /ˈkʌltʃərəl ˌædæpˈteɪʃən/ Sự thích nghi văn hóa
898 Cultural anthropology /ˈkʌltʃərəl ˌænθrəˈpɑːlədʒi/ Nhân học văn hóa
899 Cultural appreciation /ˈkʌltʃərəl əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Đánh giá văn hóa
900 Cultural artifacts /ˈkʌltʃərəl ˈɑːrtəfækts/ Văn hóa phẩm
901 Cultural assimilation /ˈkʌltʃərəl əˌsɪməˈleɪʃən/ Hòa nhập văn hóa
902 Cultural awareness /ˈkʌltʃərəl əˈwɛrˈnɛs/ Nhận thức văn hóa
903 Cultural diffusion /ˈkʌltʃər dɪˈfjuːʒən/ Lan truyền văn hóa
904 Cultural diversity /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsəti/ Đa dạng văn hóa
905 Cultural education /ˈkʌltʃərəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục văn hóa
906 Cultural enrichment /ˈkʌltʃərəl ɪnˈrɪtʃmənt/ Tiếp thu văn hóa
907 Cultural exchange /ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ Giao lưu văn hóa
908 Cultural expression /ˈkʌltʃərəl ɪkˈsprɛʃən/ Biểu đạt văn hóa
909 Cultural heritage /ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ Di sản văn hóa
910 Cultural identity /ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntəti/ Nhận thức văn hóa
911 Cultural influence /ˈkʌltʃərəl ˈɪnfluəns/ Ảnh hưởng văn hóa
912 Cultural Integration /ˈkʌltʃərəl ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Hội nhập văn hóa
913 Cultural interaction /ˈkʌltʃərəl ˌɪntərˈækʃən/ Tương tác văn hóa
914 Cultural norms /ˈkʌltʃərəl nɔːrmz/ Quy tắc văn hóa
915 Cultural practices /ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪsɪz/ Thực hành văn hóa
916 Cultural preservation /ˈkʌltʃərəl ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn văn hóa
917 Culture shock /ˈkʌltʃərəl ʃɒk/ Sự sốc văn hóa
918 Cultural significance /ˈkʌltʃərəl sɪɡˈnɪfɪkəns/ Ý nghĩa văn hóa
919 Cultural symbolism /ˈkʌltʃərəl ˈsɪmbəˌlɪzəm/ Tượng trưng văn hóa
920 Cultural traditions /ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/ Truyền thống văn hóa
921 Cultural transformation /ˈkʌltʃərəl ˌtrænsfərˈmeɪʃən/ Sự biến đổi văn hóa
922 Cultural understanding /ˈkʌltʃərəl ˌʌndərˈstændɪŋ/ Hiểu biết văn hóa
923 Cultural uniqueness /ˈkʌltʃərəl juˈniknɪs/ Sự độc đáo văn hóa
924 Cultural values /ˈkʌltʃərəl ˈvæljuːz/ Giá trị văn hóa
925 Culturally acceptable /ˈkʌltʃərəli əkˈsɛptəbəl/ Được chấp nhận văn hóa
926 Customs /ˈkʌstəmz/ Phong tục
927 Dance /dæns/ Múa
928 Diffusion /dɪˈfjuʒən/ Sự lan truyền
929 Discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ Phân biệt đối xử
930 Diversity /daɪˈvɜːrsɪti/ Đa dạng
931 Enriching /ɪnˈrɪtʃɪŋ/ Làm giàu
932 Ethics /ˈɛθɪks/ Đạo đức
933 Ethnicity /ɛθˈnɪsɪti/ Dân tộc
934 Ethnocentrism /ˌɛθnoʊˈsɛntrɪzəm/ Chủ nghĩa dân tộc trung tâm
935 Ethnography /ɛθˈnɑːɡrəfi/ Dân tộc học
936 Etiquette /ˈɛtɪkɪt/ Phép lịch sự
937 Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ Trao đổi
938 Fair representation /fɛr ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃən/ Đại diện công bằng
939 Festivals /ˈfɛstəvəlz/ Lễ hội
940 Folk art /foʊk ɑːrt/ Nghệ thuật dân gian
941 Folklore /ˈfoʊkloʊr/ Truyền thuyết dân gian
942 Fostered /ˈfɔstərd/ Nuôi dưỡng
943 Heritage /ˈherɪtɪdʒ/ Di sản
944 History /ˈhɪstəri/ Lịch sử
945 Homogenization /ˌhoʊmədʒənaɪˈzeɪʃən/ Đồng nhất hóa
946 Identity /aɪˈdɛntəti/ Danh tính
947 Identity /aɪˈdɛntɪti/ Bản sắc
948 Indigenous /ɪnˈdɪʒənəs/ Bản địa
949 Influencing /ˈɪnfluənsɪŋ/ Ảnh hưởng
950 Inheritance /ɪnˈhɛrɪtəns/ Thừa kế
951 Intellectual property rights /ˌɪntəˈlɛktʃuəl ˈprɑpərti raɪts/ Quyền sở hữu trí tuệ
952 Interconnected /ˌɪntərkəˈnɛktɪd/ Kết nối với nhau
953 Intercultural dialogue /ˌɪntərˈkʌltʃərəl ˈdaɪəˌlɔɡ/ Giao tiếp đa văn hóa
954 Languages /ˈlæŋɡwɪdʒɪz/ Ngôn ngữ
955 Literature /ˈlɪtərətʃər/ Văn học
956 Marginalized /ˈmɑrdʒənəlaɪzd/ Bị tách biệt
957 Media /ˈmidiə/ Phương tiện truyền thông
958 Multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ Đa văn hóa
959 Music /ˈmjuːzɪk/ Âm nhạc
960 Mutual understanding /ˈmjutʃuəl ˌʌndərˈstændɪŋ/ Sự hiểu biết lẫn nhau
961 Negative /ˈnɛɡətɪv/ Tiêu cực
962 Positive /ˈpɑzətɪv/ Tích cực
963 Preservation /ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn
964 Race /reɪs/ Chủng tộc
965 Religion /rɪˈlɪdʒən/ Tôn giáo
966 Religious beliefs /rɪˈlɪdʒəs bɪˈliːfs/ Niềm tin tôn giáo
967 Respect /rɪˈspɛkt/ Sự tôn trọng
968 Rituals /ˈrɪtʃuəlz/ Nghi lễ
969 Shaping /ʃeɪpɪŋ/ Hình thành
970 Social memes /ˈsoʊʃəl miːmz/ Biểu tượng xã hội
971 Social norms /ˈsoʊʃəl nɔːrmz/ Quy ước xã hội
972 Societies /səˈsaɪətiz/ Xã hội
973 Tolerance /ˈtɑlərəns/ Sự khoan dung
974 Tradition /trəˈdɪʃən/ Truyền thống
975 Uniqueness /juˈniknəs/ Độc đáo
976 Valuable asset /ˈvæljʊəbəl ˈæsɛt/ Tài sản quý giá
977 Values /ˈvæljuːz/ Giá trị

CRAZY

Absolutely

(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.

Absolutely impossible!

Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.

All I have to do is learn English.

Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

Can you give me a wake-up call?

Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

WORD

Test (n)

Bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm.

Country (n)

Nước, quốc gia, đất nước

First (n)

Thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất

South (n)

Phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam

s