Indictment

/ɪnˈdaɪtmənt/

Cáo trạng

Đã thêm vào từ vựng của bạn

Crime (Tội phạm)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
560 Abduction /æbˈdʌkʃən/ Bắt cóc
561 Accomplice /əˈkɑːmˌplɪs/ Đồng phạm
562 Alibi /ælɪˌbaɪ/ Chứng cứ ngoại phạm
563 Anarchy /ænərki/ Hỗn loạn, vô chính phủ
564 Arrest /əˈrɛst/ Bắt giữ
565 Arson /ɑːrsən/ Phóng hỏa
566 Assault /əˈsɔːlt Tấn công, đánh đập
567 Blackmail /blækˌmeɪl/ Tống tiền
568 Bribery /braɪbəri/ Hối lộ
569 Burglary /bɜːrɡləri/ Ăn trộm
570 Carjacking /kɑːrˌdʒækɪŋ/ Cướp xe
571 Conspiracy /kənˈspɪrəsi/ Âm mưu, mưu đồ
572 Conviction /kənˈvɪkʃən/ Kết án
573 Corruption /kəˈrʌpʃən/ Tham nhũng
574 Counterfeit /ˈkaʊntərˌfɪt/ Giả mạo
575 Court /kɔːrt/ Tòa án
576 Crime /kraɪm/ Tội ác
577 Crime scene /kraɪm sin/ Hiện trường 
578 Criminal /ˈkrɪmɪnəl/ Tội phạm
579 Custody /ˈkʌstədi/ Sự giam giữ
580 Cyberbullying /ˈsaɪbərˌbʊliɪŋ/ Quấy rối trực tuyến
581 Cybercrime /ˈsaɪbər kraɪm/ Tội phạm mạng
582 Cybersecurity /ˈsaɪbərˌsikjʊrəti/ An ninh mạng
583 Detective /dɪˈtɛktɪv/ Thám tử
584 Detention /dɪˈtɛnʃən/ Sự giam giữ, giam cầm
585 Domestic violence /dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ Bạo lực gia đình
586 Drug trafficking /drʌɡ ˈtræfɪkɪŋ/ Buôn lậu ma túy
587 Embezzlement /ɪmˈbɛzlˌmənt/ Biển thủ
588 Evidence /ɛvɪdəns/ Bằng chứng
589 Extortion /ɪkˈstɔrʃən/ Cưỡng đoạt, tống tiền
590 Felony /fɛləni/ Tội nghiêm trọng
591 Forensics /fəˈrɛnzɪks/ Pháp y
592 Forgery /fɔːrdʒəri/ Giả mạo
593 Fraud /frɔːd/ Lừa đảo
594 Fraudulent /frɔːdjʊlənt/ Lừa đảo
595 Gang /ɡæŋ/ Băng đảng
596 Guilty /ɡɪlti/ Có tội
597 Hacking /hækɪŋ/ Đột nhập, hack
598 Harassment /hærəsmənt/ Quấy rối
599 Hate crime /heɪt kraɪm/ Tội phạm chủng tộc
600 Hijacking /haɪˌdʒækɪŋ/ Cướp máy bay
601 Homicide /hɑːmɪsaɪd/ Tội giết người
602 Identity theft /aɪˈdɛntəti θɛft/ Ăn cắp danh tính
603 Impersonation /ɪmˌpɜːrsəˈneɪʃən/ Giả mạo
604 Incarceration /ɪnˌkɑːrsəˈreɪʃən/ Giam cầm
605 Indictment /ɪnˈdaɪtmənt/ Cáo trạng
606 Infiltration /ɪnfɪlˈtreɪʃən/ Xâm nhập
607 Injunction /ɪnˈdʒʌŋkʃən/ Lệnh cấm
608 Innocent /ɪnəsənt/ Vô tội
609 Interrogation /ɪnˌtɛrəˈɡeɪʃən/ Thẩm vấn
610 Investigation /ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/ Điều tra
611 Jail /dʒeɪl/
612 Judge /dʒʌdʒ/ Thẩm phán
613 Jury /dʒʊri/ Ban hội thẩm
614 Juvenile /dʒuːvənaɪl/ Vị thành niên
615 Juvenile delinquency /dʒuːvənaɪl dɪˈlɪŋkwənsi/ Tội phạm vị thành niên
616 Kidnapping /kɪdnæpɪŋ/ Bắt cóc trẻ em
617 Larceny /lɑːrsəni/ Trộm cắp
618 Law enforcement /lɔː ɪnˈfɔːrsmənt/ Ứng dụng pháp luật
619 Manslaughter /mænˌslɔːtər/ Giết người không cố ý
620 Money laundering /mʌni ˈlɔːndərɪŋ/ Rửa tiền
621 Mugging /mʌɡɪŋ/ Cướp giật
622 Murder /mɜːrdər/ Giết người
623 Narcotics /nɑrˈkɑtɪks/ Ma túy
624 Obstruction /əbˈstrʌkʃən/ Cản trở
625 Organized crime /ɔːrɡənaɪzd kraɪm/ Tội phạm tổ chức
626 Parole /pəˈroʊl/ Phóng thích tù nhân sớm hơn dự kiến
627 Perjury /pɜːrdʒəri/ Lời khai sai
628 Phishing /fɪʃɪŋ/ Lừa đảo trên mạng
629 Piracy /paɪrəsi/ Cướp biển
630 Police /pəˈliːs/ Cảnh sát
631 Ponzi scheme /pɑnzi skiːm/ Mô hình lừa đảo Ponzi
632 Prison /prɪzən/ Nhà tù
633 Probation /proʊˈbeɪʃən/ Thời gian quản chế
634 Prostitution /prɑstɪˈtuːʃən/ Mại dâm
635 Racketeering /rækɪˌtɪrɪŋ/ Kinh doanh phi pháp
636 Ransom /rænsəm/ Tiền chuộc
637 Reckless driving /rɛkləs ˈdraɪvɪŋ/ Lái xe thiếu thận trọng
638 Riot /raɪət/ Bạo loạn
639 Robbery /rɑːbəri/ Cướp
640 Sabotage /sæbətɑːʒ/ Phá hoại
641 Sentence /sɛntəns/ Hình phạt
642 Shoplifting /ʃɑplɪftɪŋ/ Trộm cắp hàng hóa trong cửa hàng
643 Slander /slændər/ Nói xấu, phỉ báng
644 Smuggling /smʌɡəlɪŋ/ Buôn lậu
645 Stalking /stɔːkɪŋ/ Theo dõi, rình rập
646 Subpoena /səˈpiːnə/ Lệnh triệu tập
647 Surveillance /sərˈveɪləns/ Giám sát
648 Suspect /sʌsˌpɛkt/ Nghi phạm
649 Suspicion /səˈspɪʃən/ Sự nghi ngờ
650 Tampering /tæmpərɪŋ/ Can thiệp, làm sai lệch
651 Tax evasion /tæks ɪˈveɪʒən/ Trốn thuế
652 Terrorism /tɛrəˌrɪzəm/ Khủng bố
653 Testimony /tɛstəmoʊni/ Lời khai
654 Theft /θɛft/ Trộm cắp
655 Treason /triːzn/ Phản quốc, phản bội
656 Trespassing /trɛspəsɪŋ/ Xâm phạm
657 Trial /traɪəl/ Phiên tòa
658 Unlawful /ʌnˈlɔːfəl/ Bất hợp pháp
659 Vandalism /vændəˌlɪzəm/ Phá hoại tài sản công cộng
660 Vigilante /vɪdʒəˈlɑːnˌti/ Tự vệ
661 Warrant /wɔrənt/ Lệnh bắt
662 White-collar crime /waɪt ˈkɒlər kraɪm/ Tội phạm cổ cồn trắng
663 Wiretapping /waɪərˌtæpɪŋ/ Nghe lén (qua điện thoại)
664 Witness /wɪtnəs/ Nhân chứng
665 Witness protection /wɪtnɪs prəˈtɛkʃən/ Bảo vệ nhân chứng

CRAZY

Absolutely

(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.

Absolutely impossible!

Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.

All I have to do is learn English.

Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

Can you give me a wake-up call?

Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

WORD

Test (n)

Bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm.

Country (n)

Nước, quốc gia, đất nước

First (n)

Thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất

South (n)

Phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam

s