AstraZeneca

/ˌæstrəˈzɛnɪkə/

Vac-xin AstraZeneca

Đã thêm vào từ vựng của bạn

Covid (Dịch bệnh covid)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
3306 Aerosol transmission /ˈɛərəˌsɔːl trænsˈmɪʃən/ Lây truyền qua giọt bắn
3307 Antibody /ˈæntɪˌbɑːdi/ Kháng thể
3308 Antigen /ˈæntɪdʒən/ Chất kháng nguyên
3309 AstraZeneca /ˌæstrəˈzɛnɪkə/ Vac-xin AstraZeneca
3310 Asymptomatic /ˌeɪsɪmptəˈmætɪk/ Không có triệu chứng
3311 Booster shot /ˈbuːstər ʃɑːt/ Mũi tiêm bổ sung
3312 Breakthrough infection /ˈbreɪkθruː ɪnˈfɛkʃən/ Nhiễm trùng xuyên qua miễn dịch
3313 Case surge /keɪs sɜːrdʒ/ Sự tăng mạnh số ca nhiễm
3314 Community spread /kəˈmjuːnɪti sprɛd/ Lây lan trong cộng đồng
3315 Contact tracing /ˈkɒntækt ˈtreɪsɪŋ/ Theo dõi tiếp xúc
3316 Contactless delivery /ˈkɒntæktlɪs dɪˈlɪvəri/ Giao hàng không tiếp xúc
3317 Contagious /kənˈteɪdʒəs/ Lây lan
3318 Coronavirus /ˈkɔːrənəˌvaɪrəs/ Vi rút corona
3319 COVID-19 restrictions /koʊˈvɪd nɪnˈtiːn rɪsˈtrɪkʃənz/ Hạn chế COVID-19
3320 Delta Plus variant /ˈdɛltə plʌs ˈvɛəriənt/ Biến thể Delta Plus
3321 Delta variant /ˈdɛltə ˈvɛəriənt/ Biến thể Delta
3322 Delta variant surge /ˈdɛltə ˈvɛəriənt sɜːrdʒ/ Sự gia tăng biến thể Delta
3323 Delta variant wave /ˈdɛltə ˈvɛəriənt weɪv/ Sóng biến thể Delta
3324 Disinfection /ˌdɪsɪnˈfɛkʃən/ Khử trùng
3325 Drive-through testing /draɪv-θruː ˈtɛstɪŋ/ Xét nghiệm nhanh
3326 Emergency use authorization /ɪˈmɜːrdʒənsi ˈjus ˌɔːθəraɪˈzeɪʃən/ Ủy quyền sử dụng khẩn cấp
3327 Epidemiological surveillance /ˌɛpɪˌdiːmiəˈlɒʤɪkəl sərˈveɪləns/ Giám sát dịch tễ học
3328 Epidemiology /ˌɛpɪˌdiːmiˈɒlədʒi/ Dịch tễ học
3329 Essential workers /ɪˈsɛnʃəl ˈwɜːrkərz/ Công nhân thiết yếu
3330 Face mask /feɪs mæsk/ Mặt nạ
3331 Frontline workers /ˈfrʌntlaɪn ˈwɜːrkərz/ Cán bộ y tế hàng đầu
3332 Global health crisis /ˈɡloʊbəl hɛlθ ˈkraɪsɪs/ Khủng hoảng sức khỏe toàn cầu
3333 Hand hygiene /hænd ˈhaɪdʒiːn/ Vệ sinh tay
3334 Healthcare system /ˈhɛlθkeər ˈsɪstəm/ Hệ thống chăm sóc sức khỏe
3335 Herd effect /hɜːrd ɪˈfɛkt/ Hiệu ứng cộng đồng
3336 Herd immunity /hɜːrd ɪˈmjuːnɪti/ Miễn dịch cộng đồng
3337 Herd immunity threshold /hɜːrd ɪˈmjuːnɪti ˈθrɛʃhoʊld/ Ngưỡng miễn dịch cộng đồng
3338 ICU (Intensive Care Unit) /ˌaɪ siː ˈjuː/ Đơn vị chăm sóc tích cực
3339 Immunity /ɪˈmjuːnɪti/ Miễn dịch
3340 Immunocompromised /ˌɪmjʊnoʊkəmˈpraɪzɪd/ Hệ miễn dịch suy yếu
3341 Infection /ɪnˈfɛkʃən/ Nhiễm trùng
3342 Infection control /ɪnˈfɛkʃən kənˈtroʊl/ Kiểm soát nhiễm trùng
3343 Inflammation /ˌɪnfləˈmeɪʃən/ Viêm
3344 Inoculation /ɪˌnɑːkjʊˈleɪʃən/ Tiêm chủng
3345 Isolation /ˌaɪsəˈleɪʃən/ Cách ly
3346 Isolation period /ˌaɪsəˈleɪʃən ˈpɪriəd/ Thời gian cách ly
3347 Isolation wards /ˌaɪsəˈleɪʃən wɔrdz/ Phòng cách ly
3348 Lockdown /ˈlɒkdaʊn/ Phong tỏa
3349 Lockdown fatigue /ˈlɒkdaʊn fəˈtiːg/ Mệt mỏi do phong tỏa
3350 Long COVID /lɔŋ ˈkoʊvɪd/ COVID kéo dài
3351 Mask mandate /mæsk ˈmændeɪt/ Yêu cầu đeo khẩu trang
3352 Mask-wearing compliance /mæsk ˈwɛrɪŋ kəmˈplaɪəns/ Tuân thủ đeo khẩu trang
3353 Mass vaccination centers /mæs ˌvæksɪˈneɪʃən ˈsɛntərz/ Trung tâm tiêm chủng đại trà
3354 Moderna vaccine /məˈdɜːrnə ˈvæksin/ Vac-xin Moderna
3355 mRNA vaccine /mɛsənˈdʒɜːrˌeɪ ˈvæksin/ Vắc-xin mRNA
3356 Online learning /ˈɒnˌlaɪn ˈlɜːrnɪŋ/ Học trực tuyến
3357 Outbreak /ˈaʊtˌbrɛk/ Bùng phát
3358 Oxygen /ˈɑːksɪdʒən/ Oxy
3359 Pandemic /pænˈdɛmɪk/ Đại dịch
3360 Pandemic fatigue /pænˈdɛmɪk fəˈtiːg/ Mệt mỏi do đại dịch
3361 Pandemic recovery /pænˈdɛmɪk rɪˈkʌvəri/ Phục hồi sau đại dịch
3362 Pandemic response /pænˈdɛmɪk rɪˈspɒns/ Phản ứng đại dịch
3363 Pfizer vaccine /ˈfaɪzər ˈvæksin/ Vacxin Pfizer
3364 PPE (Personal Protective Equipment) /piːpiːˈiː/ Trang thiết bị bảo hộ cá nhân
3365 Public health guidelines /ˈpʌblɪk hɛlθ ˈɡaɪdlaɪnz/ Hướng dẫn về sức khỏe công cộng
3366 Public health measures /ˈpʌblɪk hɛlθ ˈmɛʒərz/ Biện pháp y tế công cộng
3367 Quarantine /ˈkwɔːrənˌtiːn/ Cách ly
3368 Quarantine fatigue /ˈkwɔːrənˌtiːn fəˈtiːg/ Mệt mỏi do cách ly
3369 Quarantine protocols /ˈkwɔːrənˌtiːn ˈproʊtəkɒlz/ Quy định cách ly
3370 Rapid antigen testing /ˈræpɪd ˈæntɪdʒən ˈtɛstɪŋ/ Xét nghiệm kháng nguyên nhanh
3371 Remote schooling /rɪˈmoʊt ˈskuːlɪŋ/ Học từ xa
3372 Remote work /rɪˈmoʊt wɜːrk/ Làm việc từ xa
3373 Respiratory /ˈrɛspərəˌtɔːri/ Hô hấp
3374 Respiratory distress /rɪˈspɪrəˌtɔːri dɪˈstrɛs/ Khó thở
3375 Respiratory droplets /rɪˈspɪrəˌtɔːri ˈdrɒplɪts/ Giọt nước bọt hô hấp
3376 Return to normalcy /rɪˈtɜːrn tuː ˈnɔːrməlsi/ Trở lại bình thường
3377 Safe reopening /seɪf riːˈoʊpənɪŋ/ Mở cửa an toàn
3378 SARS-CoV-2 /sɑːrz koʊˈviː tuː/ Vi rút SARS-CoV-2
3379 Side effects /saɪd ɪˈfɛkts/ Tác dụng phụ
3380 Social bubbles /ˈsoʊʃəl ˈbʌbəlz/ Nhóm xã hội nhỏ
3381 Social distancing /ˈsoʊʃəl ˈdɪstənsɪŋ/ Giữ khoảng cách xã hội
3382 Spread prevention /sprɛd prɪˈvɛnʃən/ Phòng ngừa lây lan
3383 Super spreader event /ˈsuːpər ˈsprɛdər ɪˈvɛnt/ Sự kiện lây lan siêu tốc
3384 Symptoms /ˈsɪmptəmz/ Triệu chứng
3385 Telemedicine /ˈtɛlɪˌmɛdɪsɪn/ Y tế từ xa
3386 Temperature screening /ˈtɛmpərətʃər ˈskriːnɪŋ/ Kiểm tra nhiệt độ
3387 Testing /ˈtɛstɪŋ/ Kiểm tra
3388 Transmission /trænzˈmɪʃən/ Truyền nhiễm
3389 Travel restrictions /ˈtrævəl rɪˈstrɪkʃənz/ Hạn chế đi lại
3390 Vaccination /ˌvæksɪˈneɪʃən/ Tiêm chủng
3391 Vaccination campaign /ˌvæksɪˈneɪʃən kæmˈpeɪn/ Chiến dịch tiêm chủng
3392 Vaccination passport /ˌvæksɪˈneɪʃən ˈpɔːrtspɔːrt/ Hộ chiếu tiêm chủng
3393 Vaccine distribution /ˈvæksin ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối vaccine
3394 Vaccine hesitancy /vækˈsin hɛzɪtənsi/ Sự do dự với vaccine
3395 Variant /ˈvɛəriənt/ Biến thể
3396 Variants of concern (VOCs) /ˈvɛəriənts ʌv kənˈsɜːrn/ Biến thể đáng lo ngại
3397 Variants of interest (VOIs) /ˈvɛəriənts ʌv ˈɪntrɪst/ Biến thể đáng quan tâm
3398 Ventilation /ˌvɛntɪˈleɪʃən/ Quạt thông gió
3399 Ventilator /ˈvɛntəˌleɪtər/ Máy thông khí
3400 Viral load /ˈvaɪrəl loʊd/ Lượng virus
3401 Viral mutation /ˈvaɪrəl mjuˈteɪʃən/ Đột biến virus
3402 Wearing masks indoors /ˈwɛrɪŋ mæsks ɪnˈdɔːrz/ Đeo khẩu trang trong nhà
3403 Zoom meetings /zuːm ˈmiːtɪŋz/ Cuộc họp trực tuyến qua Zoom

CRAZY

Absolutely

(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.

Absolutely impossible!

Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.

All I have to do is learn English.

Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

Can you give me a wake-up call?

Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

WORD

Test (n)

Bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm.

Country (n)

Nước, quốc gia, đất nước

First (n)

Thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất

South (n)

Phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam

s