Film budget

/fɪlm ˈbʌdʒɪt/

Ngân sách phim

Đã thêm vào từ vựng của bạn

Film (Phim ảnh)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
3057 Action /ˈækʃən/ Hành động
3058 Actor /ˈæktər/ Diễn viên nam
3059 Actress /ˈæktrəs/ Diễn viên nữ
3060 Adventure /ədˈvɛntʃər/ Phiêu lưu
3061 Animation /ˌænəˈmeɪʃən/ Phim hoạt hình
3062 Antagonist /ænˈtæɡənɪst/ Nhân vật phản diện
3063 Art direction /ɑːrt dɪˈrɛkʃən/ Đạo diễn nghệ thuật
3064 Art film /ɑːrt fɪlm/ Phim nghệ thuật
3065 Award /əˈwɔːrd/ Giải thưởng
3066 Blockbuster /ˈblɑːkˌbʌstər/ Phim bom tấn
3067 Box office /ˈbɒks ˈɒfɪs/ Doanh thu phòng vé
3068 Cameo /ˈkæmioʊ/ Vai diễn nhỏ
3069 Camera /ˈkæmərə/ Máy quay phim
3070 Casting /ˈkæstɪŋ/ Sự lựa chọn diễn viên
3071 Censorship /ˈsɛnsərʃɪp/ Kiểm duyệt
3072 Character /ˈkærɪktər/ Nhân vật
3073 Cinematic /sɪnəˈmætɪk/ Liên quan đến điện ảnh
3074 Cinematic experience /sɪnəˈmætɪk ɪkˈspɪriəns/ Trải nghiệm điện ảnh
3075 Cinematic universe /sɪnəˈmætɪk ˈjuːnɪˌvɜːrs/ Vũ trụ điện ảnh
3076 Cinematography /ˌsɪnəməˈtɑːɡrəfi/ Kỹ thuật quay phim
3077 Cinematography /ˌsɪnəməˈtɑːgrəfi/ Quay phim
3078 Close-up /ˈkloʊs ʌp/ Gần mặt, gần cận
3079 Comedy /ˈkɒmədi/ Hài kịch
3080 Costume /ˈkɒstjuːm/ Trang phục
3081 Critic /ˈkrɪtɪk/ Nhà phê bình
3082 Cult film /kʌlt fɪlm/ Phim văn hóa tôn giáo
3083 Deeply touched /ˈdiːpli tʌʧt/ Cảm động sâu sắc
3084 Dialogue /ˈdaɪəˌlɔɡ/ Đoạn hội thoại
3085 Directed /dɪˈrɛktɪd/ Được đạo diễn bởi
3086 Directing /dɪˈrɛktɪŋ/ Đạo diễn
3087 Director /dəˈrɛktər/ Đạo diễn
3088 Distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối
3089 Documentary /ˌdɑːkjəˈmɛntr̩i/ Phim tài liệu
3090 Drama /ˈdrɑːmə/ Kịch, phim tâm lý
3091 Editing /ˈɛdɪtɪŋ/ Biên tập phim
3092 Exhibition /ˌɛksɪˈbɪʃən/ Trình chiếu
3093 Fantasy /ˈfæntəsi/ Phim kỳ ảo, giả tưởng
3094 Film /fɪlm/ Phim, bộ phim
3095 Film analysis /fɪlm əˈnæləsɪs/ Phân tích phim
3096 Film archive /fɪlm ˈɑːrkaɪv/ Lưu trữ phim
3097 Film budget /fɪlm ˈbʌdʒɪt/ Ngân sách phim
3098 Film buff /fɪlm bʌf/ Người yêu thích phim
3099 Film censorship /fɪlm ˈsɛnsərʃɪp/ Kiểm duyệt phim
3100 Film crew /fɪlm kruː/ Đoàn làm phim
3101 Film criticism /fɪlm ˈkrɪtɪsɪzəm/ Nhận xét phim
3102 Film distribution /fɪlm ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối phim
3103 Film enthusiast /fɪlm ɪnˈθuːziæst/ Người đam mê phim
3104 Film festival /fɪlm ˈfɛstəvəl/ Liên hoan phim
3105 Film history /fɪlm ˈhɪstəri/ Lịch sử điện ảnh
3106 Film industry /fɪlm ˈɪndəstri/ Công nghiệp điện ảnh
3107 Film marketing /fɪlm ˈmɑːrkɪtɪŋ/ Tiếp thị phim
3108 Film noir /fɪlm nwɑːr/ Phim trinh thám tăm tối
3109 Film poster /fɪlm ˈpoʊstər/ Áp phích phim
3110 Film premiere /fɪlm prɪˈmɪr/ Buổi công chiếu phim
3111 Film production /fɪlm prəˈdʌkʃən/ Sản xuất phim
3112 Film promotion /fɪlm prəˈmoʊʃən/ Quảng bá phim
3113 Film rating /fɪlm ˈreɪtɪŋ/ Đánh giá phim
3114 Film restoration /fɪlm ˌrɛstəˈreɪʃən/ Khôi phục phim
3115 Film review /fɪlm rɪˈvjuː/ Đánh giá phim
3116 Film school /fɪlm skul/ Trường đào tạo điện ảnh
3117 Film set /fɪlm sɛt/ Địa điểm quay phim
3118 Film theory /fɪlm ˈθɪəri/ Lý thuyết điện ảnh
3119 Filmography /fɪlˈmɒɡrəfi/ Danh sách phim đã tham gia
3120 Financing /ˈfaɪnænsɪŋ/ Tài trợ
3121 Foreign film /ˈfɔːrən fɪlm/ Phim nước ngoài
3122 Frame /freɪm/ Khung hình
3123 Genre /ˈʒɑːnrə/ Thể loại
3124 gripping drama /ˈɡrɪpɪŋ ˈdrɑːmə/ Kịch tính hấp dẫn
3125 Horror /ˈhɒrər/ Phim kinh dị
3126 Independent /ˌɪndɪˈpɛndənt/ Độc lập, độc lập sản xuất
3127 inspiration /ˌɪnspəˈreɪʃən/ Nguồn cảm hứng
3128 Lasting impression /ˈlæstɪŋ ɪmˈprɛʃən/ Ấn tượng lâu dài
3129 Lighting /ˈlaɪtɪŋ/ Ánh sáng, chiếu sáng
3130 Location scouting /loʊˈkeɪʃən skaʊtɪŋ/ Tìm địa điểm quay
3131 Long shot /lɔːŋ ʃɒt/ Xa, toàn cảnh
3132 Make-up /ˈmeɪkʌp/ Trang điểm
3133 Marketing and promotion /ˈmɑːrkɪtɪŋ ænd prəˈmoʊʃən/ Tiếp thị và quảng bá
3134 Message /ˈmɛsɪdʒ/ Thông điệp
3135 Montage /mɒnˈtɑːʒ/ Thành phẩm, cắt ghép
3136 Movie /ˈmuːvi/ Phim, bộ phim
3137 Music composition /ˈmjuzɪk ˌkɑːmpəˈzɪʃən/ Sáng tác nhạc
3138 On-screen chemistry /ɒn skriːn ˈkɛmɪstri/ Hợp tác diễn xuất trên màn ảnh
3139 Perspective /pərˈspɛktɪv/ Quan điểm
3140 Plot /plɒt/ Cốt truyện
3141 Plot twist /plɒt twɪst/ Sự thay đổi bất ngờ trong cốt truyện
3142 Post-production /poʊst prəˈdʌkʃən/ Hậu sản xuất
3143 Powerful themes /ˈpaʊərfəl θiːmz/ Chủ đề mạnh mẽ
3144 Pre-production /priːprəˈdʌkʃən/ Chuẩn bị sản xuất
3145 Premiere /prɪˈmɪər/ Buổi ra mắt phim
3146 Prequel /ˈpriːkwəl/ Phần tiền truyện
3147 Producer /prəˈduːsər/ Nhà sản xuất
3148 Production /prəˈdʌkʃən/ Sản xuất
3149 Production design /prəˈdʌkʃən dɪˈzaɪn/ Thiết kế sản xuất
3150 profound impact /prəˈfaʊnd ˈɪmpækt/ Tác động sâu sắc
3151 Protagonist /proʊˈtæɡənɪst/ Nhân vật chính
3152 recommend /ˌrɛkəˈmɛnd/ Khuyến nghị
3153 Red carpet /rɛd ˈkɑːrpɪt/ Thảm đỏ
3154 Reflect /rɪˈflɛkt/ Suy ngẫm
3155 Rehearsal /rɪˈhɜːrsəl/ Buổi diễn tập
3156 Release /rɪˈlis/ Ra mắt
3157 Remake /ˈriːmeɪk/ Làm lại, làm phim lại
3158 Remarkable bond /rɪˈmɑːrkəbəl bɒnd/ Mối liên kết đáng chú ý
3159 Revolves around /rɪˈvɒlvz əˈraʊnd/ Xoay quanh
3160 Romance /roʊˈmæns/ Phim tình cảm
3161 Science fiction /ˈsaɪəns ˈfɪkʃən/ Phim khoa học viễn tưởng
3162 Score /skɔːr/ Nhạc phim
3163 Screen /skriːn/ Màn hình, màn chiếu
3164 Screenplay /ˈskriːnˌpleɪ/ Kịch bản
3165 Screenwriting /skriːnˈraɪtɪŋ/ Viết kịch bản
3166 Script /skrɪpt/ Kịch bản
3167 Scriptwriting /skrɪptˈraɪtɪŋ/ Viết kịch bản
3168 Sequel /ˈsiːkwəl/ Phần tiếp theo
3169 Set /sɛt/ Bối cảnh, hậu trường
3170 Silent film /ˈsaɪlənt fɪlm/ Phim câm
3171 Sound design /saʊnd dɪˈzaɪn/ Thiết kế âm thanh
3172 Sound editing /saʊnd ˈɛdɪtɪŋ/ Biên tập âm thanh
3173 Sound recording /saʊnd rɪˈkɔːrdɪŋ/ Ghi âm
3174 Soundtrack /ˈsaʊndˌtræk/ Nhạc nền
3175 Special effects /ˈspɛʃəl ɪˈfɛkts/ Hiệu ứng đặc biệt
3176 Storyboard /ˈstɔːriˌbɔːrd/ Bản phác thảo kịch bản
3177 Stunt /stʌnt/ Kỹ xảo, pha hành động nguy hiểm
3178 Supporting role /səˈpɔrtɪŋ roʊl/ Vai trò phụ
3179 Sustains /səˈsteɪnz/ Duy trì
3180 Thriller /ˈθrɪlər/ Phim ly kỳ, hồi hộp
3181 Timeless masterpiece /ˈtaɪmləs ˈmæstərˌpis/ Kiệt tác vượt thời gian
3182 Tracking shot /ˈtrækɪŋ ʃɒt/ Quay chuyển động
3183 Visual effects (VFX) /ˈvɪʒuəl ɪˈfɛkts/ Hiệu ứng hình ảnh

CRAZY

Absolutely

(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.

Absolutely impossible!

Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.

All I have to do is learn English.

Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

Can you give me a wake-up call?

Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

WORD

Test (n)

Bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm.

Country (n)

Nước, quốc gia, đất nước

First (n)

Thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất

South (n)

Phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam

s