Sustainable technology
/səˈsteɪnəbl tɛkˈnɑːlədʒi/Công nghệ bền vững
Technology (Công nghệ)
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 109 | 3D printing | /ˌθriː diː ˈprɪntɪŋ/ | In 3D |
| 110 | Advancement | /ədˈvænsmənt/ | Sự tiến bộ, sự phát triển |
| 111 | Algorithm | /ˈælɡərɪðəm/ | Thuật toán |
| 112 | Artificial intelligence (AI) | /ˌɑːrtɪˈfɪʃəl ɪnˈtɛlədʒəns/ | Trí tuệ nhân tạo |
| 113 | Augmented reality (AR) | /ɔːɡˈmɛntɪd riˈæləti/ | Thực tế tăng cường |
| 114 | Automation | /ˌɔːtəˈmeɪʃən/ | Tự động hóa |
| 115 | Big data | /bɪɡ ˈdeɪtə/ | Dữ liệu lớn |
| 116 | Biometric authentication | /ˌbaɪoʊˈmɛtrɪk ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃən/ | Xác thực sinh trắc học |
| 117 | Biometrics | /ˌbaɪoʊˈmɛtrɪks/ | Sinh trắc học |
| 118 | Cloud computing | /klaʊd kəmˈpjuːtɪŋ/ | Máy chủ đám mây |
| 119 | Cloud storage | /klaʊd ˈstɔrɪdʒ/ | Lưu trữ đám mây |
| 120 | Cloud-based services | /klaʊd-beɪst ˈsɜːrvɪsɪz/ | Dịch vụ dựa trên đám mây |
| 121 | Coding | /ˈkoʊdɪŋ/ | Lập trình |
| 122 | Computer age | /kəmˈpjuːtər eɪdʒ/ | Kỷ nguyên máy tính |
| 123 | Computer programming languages | /kəmˈpjuːtər ˈproʊˌgræmɪŋ ˈlæŋgwɪʤɪz/ | Ngôn ngữ lập trình máy tính |
| 124 | Cryptocurrency | /ˌkrɪptoʊˈkʌrənsi/ | Tiền điện tử |
| 125 | Cybercrime | /ˈsaɪbərˌkraɪm/ | Tội phạm mạng |
| 126 | Cybernetics | /saɪbərˈnɛtɪks/ | Cơ học điều khiển |
| 127 | Cybersecurity | /ˈsaɪbərˌsikjʊrɪti/ | An ninh mạng |
| 128 | Data analysis | /ˈdeɪtə əˈnæləsɪs/ | Phân tích dữ liệu |
| 129 | Data breach | /deɪtə briːʧ/ | Xâm nhập dữ liệu |
| 130 | Data encryption | /deɪtə ɪnˈkrɪpʃən/ | Mã hóa dữ liệu |
| 131 | Data management | /deɪtə ˈmænɪʤmənt/ | Quản lý dữ liệu |
| 132 | Data privacy | /ˈdeɪtə ˈpraɪvəsi/ | Sự riêng tư dữ liệu |
| 133 | Data recovery | /deɪtə rɪˈkʌvəri/ | Khôi phục dữ liệu |
| 134 | Data storage | /ˈdeɪtə ˈstɔːrɪdʒ/ | Lưu trữ dữ liệu |
| 135 | Data transfer | /deɪtə ˈtrænsfər/ | Truyền dữ liệu |
| 136 | Digital advertising | /dɪdʒɪtl ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ | Quảng cáo số |
| 137 | Digital divide | /ˈdɪdʒɪtl dɪˈvaɪd/ | Khoảng cách kỹ thuật số |
| 138 | Digital economy | /ˈdɪʤɪtəl iˈkɑːnəmi/ | Kinh tế số |
| 139 | Digital footprint | /dɪdʒɪtl ˈfʊtˌprɪnt/ | Dấu vết số |
| 140 | Digital marketing | /dɪdʒɪtl ˈmɑːrkɪtɪŋ/ | Tiếp thị số |
| 141 | Digital transformation | /ˈdɪʤɪtəl ˌtrænsfərˈmeɪʃən/ | Chuyển đổi số |
| 142 | Digitalization | /ˌdɪdʒɪtəlaɪˈzeɪʃən/ | Sự số hóa |
| 143 | Drones | /droʊnz/ | Máy bay không người lái |
| 144 | E-commerce | /ˈiːˌkɑːmɜːrs/ | Thương mại điện tử |
| 145 | Energy efficiency | /ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ | Hiệu suất năng lượng |
| 146 | Genetic engineering | /dʒɪˈnɛtɪk ˌɛndʒɪˈnɪrɪŋ/ | Kỹ thuật di truyền |
| 147 | GPS navigation | /dʒiːpiːˈɛs nævɪˈɡeɪʃən/ | Định vị GPS |
| 148 | Hacking | /ˈhækɪŋ/ | Đánh cắp thông tin |
| 149 | High-speed internet | /haɪ spiːd ˈɪntərnɛt/ | Internet tốc độ cao |
| 150 | Information security | /ˌɪnfərˈmeɪʃən sɪˈkjʊrəti/ | An ninh thông tin |
| 151 | Information sharing | /ɪnfərˈmeɪʃən ˈʃɛrɪŋ/ | Chia sẻ thông tin |
| 152 | Information technology (IT) | /ˌɪnfərˈmeɪʃən tɛkˈnɑːlədʒi/ | Công nghệ thông tin |
| 153 | Innovation | /ˌɪnəˈveɪʃən/ | Sự đổi mới, sự sáng tạo |
| 154 | Innovation hub | /ˌɪnəˈveɪʃən hʌb/ | Trung tâm đổi mới |
| 155 | Internet access | /ˈɪntərnɛt ˈæksɛs/ | Truy cập internet |
| 156 | Internet addiction | /ɪntərnɛt əˈdɪkʃən/ | Nghiện Internet |
| 157 | Internet browsing | /ɪntərnɛt ˈbraʊzɪŋ/ | Lướt web |
| 158 | Internet censorship | /ˈɪntərnɛt ˈsɛnsərʃɪp/ | Kiểm duyệt Internet |
| 159 | Internet connectivity | /ɪntərnɛt kəˌnɛktɪˈvɪti/ | Kết nối Internet |
| 160 | Internet of Things (IoT) | /ˈɪntərnɛt əv ˈθɪŋz/ | Internet vạn vật |
| 161 | Internet protocols | /ɪntərnɛt ˈproʊtəkɒlz/ | Giao thức Internet |
| 162 | Internet security | /ˈɪntərnɛt sɪˈkjʊrəti/ | An ninh Internet |
| 163 | Internet service provider (ISP) | /ˈɪntərnɛt ˈsɜːrvɪs prəˈvaɪdər/ | Nhà cung cấp dịch vụ internet |
| 164 | Internet speed | /ɪntərnɛt spiːd/ | Tốc độ Internet |
| 165 | IT consulting | /aɪˈti kənˈsʌltɪŋ/ | Tư vấn công nghệ thông tin |
| 166 | IT infrastructure | /aɪˈti ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin |
| 167 | IT support | /aɪˈti səˈpɔːrt/ | Hỗ trợ công nghệ thông tin |
| 168 | Machine learning | /məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ/ | Học máy |
| 169 | Mobile applications | /ˈmoʊbəl ˌæplɪˈkeɪʃənz/ | Ứng dụng di động |
| 170 | Mobile network | /moʊbəl ˈnɛtwɜːrk/ | Mạng di động |
| 171 | Mobile technology | /ˈmoʊbəl tɛkˈnɑlədʒi/ | Công nghệ di động |
| 172 | Nanotechnology | /ˌnænoʊtɛkˈnɑːlədʒi/ | Công nghệ nano |
| 173 | Network administration | /nɛtwɜːrk ədˌmɪnɪsˈtreɪʃən/ | Quản trị mạng |
| 174 | Network congestion | /nɛtwɜːrk kənˈʤɛsʧən/ | Tắc nghẽn mạng |
| 175 | Network infrastructure | /ˈnɛtˌwɜrk ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ | Cơ sở hạ tầng mạng |
| 176 | Network monitoring | /nɛtwɜːrk ˈmɒnɪtərɪŋ/ | Giám sát mạng |
| 177 | Network reliability | /nɛtwɜːrk rɪˌlaɪəˈbɪlɪti/ | Đáng tin cậy mạng lưới |
| 178 | Network security | /nɛtwɜːrk sɪˈkjʊrəti/ | An ninh mạng |
| 179 | Online banking | /ɒnˌlaɪn ˈbæŋkɪŋ/ | Ngân hàng trực tuyến |
| 180 | Online collaboration | /ɒnˌlaɪn kəˌlæbəˈreɪʃən/ | Cộng tác trực tuyến |
| 181 | Online education | /ˈɑːnˌlaɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ | Giáo dục trực tuyến |
| 182 | Online gaming | /ˈɑːnˌlaɪn ˈɡeɪmɪŋ/ | Trò chơi trực tuyến |
| 183 | Online privacy | /ɒnˌlaɪn ˈpraɪvəsi/ | Quyền riêng tư trực tuyến |
| 184 | Online shopping | /ˈɑːnˌlaɪn ˈʃɑːpɪŋ/ | Mua sắm trực tuyến |
| 185 | Privacy concerns | /ˈpraɪvəsi kənˈsɜːrnz/ | Quan ngại về sự riêng tư |
| 186 | Privacy settings | /praɪvəsi ˈsɛtɪŋz/ | Thiết lập quyền riêng tư |
| 187 | Programming | /proʊˌgræmɪŋ/ | Lập trình |
| 188 | Remote access | /rɪˈmoʊt ˈæksɛs/ | Truy cập từ xa |
| 189 | Renewable energy | /rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/ | Năng lượng tái tạo |
| 190 | Renewable resources | /rɪˈnuːərəbl rɪˈsɔrsɪz/ | Tài nguyên tái tạo |
| 191 | Robotics | /rəˈbɑːtɪks/ | Robot học |
| 192 | Smart homes | /smɑːrt hoʊmz/ | Nhà thông minh |
| 193 | Social media | /ˈsoʊʃəl ˈmidiə/ | Mạng xã hội |
| 194 | Software development | /ˈsɔːftwɛr dɪˈvɛləpmənt/ | Phát triển phần mềm |
| 195 | Software engineering | /sɒftwɛr ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/ | Kỹ thuật phần mềm |
| 196 | Software updates | /sɒftwɛr ʌpˌdeɪts/ | Cập nhật phần mềm |
| 197 | Streaming services | /ˈstriːmɪŋ ˈsɜːrvɪsɪz/ | Dịch vụ phát trực tuyến |
| 198 | Sustainable technology | /səˈsteɪnəbl tɛkˈnɑːlədʒi/ | Công nghệ bền vững |
| 199 | System integration | /sɪstəm ˌɪntɪˈgreɪʃən/ | Tích hợp hệ thống |
| 200 | Tech startup | /tɛk ˈstɑːrtʌp/ | Công ty khởi nghiệp công nghệ |
| 201 | Tech-savvy | /tɛk-ˈsævi/ | Thành thạo công nghệ |
| 202 | Technological advancements | /ˌtɛknəˈlɑʤɪkəl ədˈvænsmənts/ | Tiến bộ công nghệ |
| 203 | Technological revolution | /ˌtɛknəˈlɑːdʒɪkəl ˌrɛvəˈluːʃən/ | Cuộc cách mạng công nghệ |
| 204 | Telecommunications | /ˌtɛlɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz/ | Viễn thông |
| 205 | Telecommuting | /ˈtɛlɪkəˌmjuːtɪŋ/ | Làm việc từ xa |
| 206 | User experience (UX) | /ˈjuːzər ɪkˈspɪriəns/ | Trải nghiệm người dùng |
| 207 | User interface (UI) | /ˈjuːzər ˈɪntərfeɪs/ | Giao diện người dùng |
| 208 | Video conferencing | /ˈvɪdi.oʊ ˈkɑːnfərənsɪŋ/ | Hội nghị trực tuyến |
| 209 | Virtual private network (VPN) | /vɜːrtʃʊəl ˈpraɪvət ˈnɛtwɜːrk/ | Mạng riêng ảo |
| 210 | Virtual reality (VR) | /ˈvɜːrtʃuəl riˈæləti/ | Thực tế ảo |
| 211 | Wearable devices | /ˈwɛrəbəl dɪˈvaɪsɪz/ | Thiết bị đeo được |
| 212 | Web development | /wɛb dɪˈvɛləpmənt/ | Phát triển web |
| 213 | Web hosting | /wɛb ˈhoʊstɪŋ/ | Lưu trữ web |
| 214 | Wireless communication | /ˈwaɪərlɪs kəmjuːnɪˈkeɪʃən/ | Giao tiếp không dây |
| 215 | Wireless network | /waɪərlɪs ˈnɛtwɜːrk/ | Mạng không dây |