Environmental conservation

/ɪnˌvaɪərənˈmɛntəl ˌkɑːnsərˈveɪʃən/

Bảo tồn môi trường

Đã thêm vào từ vựng của bạn

Globalization (Toàn cầu hóa)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
666 Accelerate /əkˈseləreɪt/ Tăng tốc, leo
667 Accelerate globalization /əkˈsɛləˌreɪt ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən/ Thúc đẩy toàn cầu hoá
668 Affluence /ˈæfluəns/ Sự dồi dào, sung túc, giàu có
669 Air pollution /ɛər pəˈluːʃən/ Ô nhiễm không khí
670 Biodiversity loss /ˌbaɪoʊdəˈvɜːrsəti lɔːs/ Mất môi trường đa dạng sinh học
671 Capital mobility /ˈkæpɪtl moʊˈbɪləti/ Tính linh hoạt của vốn
672 Capitalize /ˈkæpɪtəlaɪz/ Tư bản hóa
673 Carbon emissions /ˈkɑːrbən ɪˈmɪʃənz/ Khí thải carbon
674 Carbon footprint /ˈkɑːrbən ˈfʊtˌprɪnt/ Dấu chân carbon
675 Climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu
676 Corporate globalization /ˈkɔrprət ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən/ Toàn cầu hoá hợp tác
677 Cross-cultural /krɔs ˈkʌltʃərəl/   Giao lưu văn hóa
678 Cultural diffusion /ˈkʌltʃərəl dɪˈfjuʒən/ Lan truyền văn hóa
679 Cultural exchange /ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ Trao đổi văn hóa
680 Deforestation /ˌdiːfɔːrɪˈsteɪʃən/ Tàn phá rừng
681 Developing countries /dɪˈvɛləpɪŋ ˈkʌntriz/ Các nước đang phát triển
682 Digital economy /ˈdɪdʒɪtl iˈkɑː.nə.mi/ Kinh tế số
683 Digital revolution /ˈdɪdʒɪtl ˌrɛvəˈluʃən/ Cuộc cách mạng số
684 Ecological balance /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkəl ˈbæləns/ Cân bằng sinh thái
685 Economic competitiveness /ˌiː.kəˈnɑː.mɪk kəmˌpɛtəˈtɪv.nəs/ Cạnh tranh kinh tế
686 Economic growth /ˌikəˈnɑmɪk ɡroʊθ/ Tăng trưởng kinh tế
687 Economic inequality /ˌikəˈnɑmɪk ˌɪnɪˈkwɑləti/ Bất bình đẳng kinh tế
688 Economic integration /ˌikəˈnɑmɪk ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Tích hợp kinh tế
689 Economic interdependence /ˌiː.kəˈnɑː.mɪk ˌɪntər.dɪˈpen.dəns/ Sự tương phụ thuộc kinh tế
690 Economic liberalization /ˌikəˈnɑmɪk ˌlɪbərəlaɪˈzeɪʃən/ Tháo gỡ hạn chế kinh tế
691 Ecosystem preservation /ˈiːkoʊˌsɪstəm ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn hệ sinh thái
692 Emigration /ˌɛmɪˈɡreɪʃən/ Di cư
693 Environmental conservation /ɪnˌvaɪərənˈmɛntəl ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn môi trường
694 Environmental impact /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmpækt/ Tác động môi trường
695 Environmental impact /ɪnˌvaɪərənˈmɛntəl ˈɪmpækt/ Tác động môi trường
696 Environmental sustainability /ɪnˌvaɪərənˈmɛntəl səˌsteɪnəˈbɪləti/ Bền vững môi trường
697 Foreign direct investment (FDI) /ˈfɔrən daɪˈrɛkt ɪnˈvɛstmənt/ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
698 Free trade /friː treɪd/ Thương mại tự do
699 Global awareness /ˈɡloʊbəl əˈwɛrˌnəs/ Nhận thức toàn cầu
700 Global awareness /ˈɡloʊbəl əˈwɛr.nəs/ Nhận thức toàn cầu
701 Global capitalism /ˈɡloʊbəl ˈkæpɪtəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa phạm vi toàn cầu
702 Global challenges /ˈɡloʊbəl ˈtʃælɪndʒɪz/ Thách thức toàn cầu
703 Global citizenship /ˈɡloʊbəl ˈsɪtɪzənʃɪp/ Quốc tịch toàn cầu
704 Global climate /ˈɡloʊbəl ˈklaɪmɪt/ Xu thế toàn cầu hoá
705 Global collaboration /ˈɡloʊbəl kəˌlæbəˈreɪʃən/ Hợp tác toàn cầu
706 Global communication /ˈɡloʊbəl kəˌmjunɪˈkeɪʃən/ Giao tiếp toàn cầu
707 Global competitive index /ˈɡloʊbəl kəmˈpɛtətɪv ˈɪndɛks/ Chỉ số cạnh tranh toàn cầu
708 Global crisis /ˈɡloʊbəl ˈkraɪsɪs/ Khủng hoảng toàn cầu / Suy thoái toàn cầu
709 Global distribution system /ˈɡloʊbəl ˌdɪstrɪˈbjuʃən ˈsɪstəm/ Hệ thống phân phối toàn cầu
710 Global economy /ˈɡloʊbəl ɪˈkɑnəmi/ Nền kinh tế toàn cầu
711 Global entrepreneurship /ˈɡloʊ.bəl ɪn.trə.prəˈnɝː.ʃɪp/ Doanh nghiệp toàn cầu
712 Global financial system /ˈɡloʊbəl faɪˈnænʃəl ˈsɪstəm/ Hệ thống tài chính toàn cầu
713 Global financial system /ˈɡloʊbəl faɪˈnænʃəl ˈsɪstəm/ Hệ thống tài chính toàn cầu
714 Global governance /ˈɡloʊbəl ˈɡʌvərnəns/ Quản trị toàn cầu
715 Global integration /ˈɡloʊbəl ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Tích hợp toàn cầu
716 Global market /ˈɡloʊbəl ˈmɑrkɪt/ Thị trường toàn cầu
717 Global policy /ˈɡloʊbəl ˈpɑləsi/ Chính sách công
718 Global reach /ˈɡloʊbəl riːtʃ/ Phạm vi toàn cầu
719 Global supply chain /ˈɡloʊbəl səˈplaɪ tʃeɪn/ Chuỗi cung ứng toàn cầu
720 Global trade /ˈɡloʊbəl treɪd/ Thương mại toàn cầu
721 Global trade agreements /ˈɡloʊbəl treɪd əˈɡriː.mənts/ Hiệp định thương mại toàn cầu
722 Global village /ˈɡloʊbəl ˈvɪlɪdʒ/ Làng toàn cầu
723 Global workforce /ˈɡloʊbəl ˈwɜrkfɔrs/ Lực lượng lao động toàn cầu
724 Globalization /ˌɡloʊbəlɪˈzeɪʃən/ Toàn cầu hóa
725 Globalization backlash /ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən ˈblæʃbæk/ Phản ứng phản đối toàn cầu hóa
726 Globalization process /ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən ˈprɑsɛs/ Quá trình toàn cầu hoá
727 Green technology /ɡriːn tɛkˈnɑːlədʒi/ Công nghệ xanh
728 Greenhouse gases /ˈɡriːnhaʊs ˈɡæsɪz/ Khí nhà kính
729 Homogenization /hoʊˌmɑdʒənɪˈzeɪʃən/ Đồng nhất hóa
730 Imbalance /ɪmˈbæləns/ Sự thiếu cân đối
731 Immigration /ˌɪmɪˈɡreɪʃən/ Di cư
732 Income disparity /ˈɪnkʌm dɪˈspærəti/ Chênh lệch thu nhập
733 Inflation /ɪnˈfleɪʃn/ Sự lạm phát
734 Information flow /ˌɪnfərˈmeɪʃən floʊ/ Luồng thông tin
735 Interconnectedness /ˌɪntərkəˈnɛktɪdnəs/ Sự kết nối
736 Interdependence /ˌɪntərdɪˈpɛndəns/ Sự phụ thuộc lẫn nhau
737 International /ˌɪntərˈnæʃənəl/ Quốc tế
738 International cooperation /ˌɪntərˌnæʃənəl ˌkoʊˌɑpəˈreɪʃən/ Hợp tác quốc tế
739 International trade /ˌɪntərˈnæʃənəl treɪd/ Thương mại quốc tế
740 Labor migration /ˈleɪbər maɪˈɡreɪʃən/ Di cư lao động
741 Less developed countries /lɛs dɪˈvɛləpt ˈkʌntriz/ Các nước ít phát triển hơn
742 Local/national/domestic /ˈloʊkəl/ /ˈnæʃənəl/ /dəˈmɛstɪk/ Địa phương/quốc gia/nội địa
743 Localization /ˌloʊkələˈzeɪʃən/ Địa phương hóa
744 Market liberalization /ˈmɑːr.kɪt ˌlɪbərəlɪˈzeɪʃən/ Tháo gỡ tự do hóa thị trường
745 Mobility /moʊˈbɪləti/ Tính linh hoạt
746 Multiculturalism /ˌmʌltiˈkʌltʃərəlɪzəm/ Đa văn hóa
747 Multinational corporation /ˌmʌltiˈnæʃənəl kɔrpəˈreɪʃən/ Tập đoàn đa quốc gia
748 Natural resource depletion /ˈnætʃərəl rɪˈsɔːrs dɪˈpliːʃən/ Cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
749 Offshoring /ˈɔfʃɔrɪŋ/ Chuyển hoạt động sản xuất ra nước ngoài
750 Outsourcing /ˈaʊtsɔrsɪŋ/ Giao việc cho đối tác ngoài
751 Ozone depletion /ˈoʊzoʊn dɪˈpliːʃən/ Sự suy giảm tầng ôzôn
752 Pollution control /pəˈluːʃən kənˈtroʊl/ Kiểm soát ô nhiễm
753 Protectionism /prəˈtɛkʃənɪzəm/ Chính sách bảo hộ
754 Renewable energy /rɪˈnuːəbəl ˈɛnərdʒi/ Năng lượng tái tạo
755 Richer nations /ˈrɪtʃər ˈneɪʃənz/ Những quốc gia giàu có hơn
756 Social justice /ˈsoʊʃəl ˈdʒʌstɪs/ Công bằng xã hội
757 Soil erosion /sɔɪl ɪˈroʊʒən/ Xói mòn đất
758 Standardization /ˌstændərdaɪˈzeɪʃən/ Tiêu chuẩn hóa
759 Superpower /ˈsupərˌpaʊər/ Cường quốc
760 Sustainable agriculture /səˈsteɪnəbəl ˈæɡrɪˌkʌltʃər/ Nông nghiệp bền vững
761 Sustainable development /səˈsteɪnəbəl dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển bền vững
762 Tariffs /ˈtærɪfs/ Thuế quan
763 Technological advancement /ˌtɛknəˈlɑdʒɪkəl ədˈvænsmənt/ Tiến bộ công nghệ
764 The global economy /ðə ˈɡloʊbəl iˈkɑnəmi/ Nền kinh tế toàn cầu
765 The global village /ðə ˈɡloʊbəl ˈvɪlɪdʒ/ Làng toàn cầu (biểu tượng cho sự giao thoa và liên kết toàn cầu trong việc truyền thông và truyền thông)
766 The industrialized world /ði ɪnˈdʌstriəˌlaɪzd wɜrld/ Thế giới công nghiệp hóa
767 The world /ðə wɜrld/ Thế giới
768 Transnational /trænzˈnæʃənəl/ Đa quốc gia
769 Ubiquitous /juˈbɪkwɪtəs/ Phổ biến, có mặt khắp nơi
770 Universal /ˌjuːnəˈvɜrsəl/ Phổ cập, toàn cầu
771 Waste management /weɪst ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý chất thải
772 Water scarcity /ˈwɔːtər ˈskɛərsəti/ Khan hiếm nước
773 Wildlife conservation /ˈwaɪldlaɪf ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn động vật hoang dã

CRAZY

Absolutely

(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.

Absolutely impossible!

Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.

All I have to do is learn English.

Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

Can you give me a wake-up call?

Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

WORD

Test (n)

Bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm.

Country (n)

Nước, quốc gia, đất nước

First (n)

Thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất

South (n)

Phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam

s