A marine ecosystem

/məˈriːn/ /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/

Hệ sinh thái dưới nước

Đã thêm vào từ vựng của bạn

Environment (Môi trường)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
774 A marine ecosystem /məˈriːn/ /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ Hệ sinh thái dưới nước
775 Acid deposition /ˈæs.ɪd, ˌdep.əˈzɪʃ.ən/ Mưa axit
776 Activated carbon /ˈæk.tɪ.veɪt, ˈkɑː.bən/ Than hoạt tính
777 Air pollution /ɛr pəˈluːʃən/ Ô nhiễm không khí
778 Air quality /ɛr ˈkwɑːləti/ Chất lượng không khí
779 Alternatives /ɒlˈtɜː.nə.tɪv/ Giải pháp thay thế
780 Biodegradable   /ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbəl/ Có thể phân hủy
781 Biodiversity /ˌbaɪoʊdɪˈvɜːrsəti/ Đa dạng sinh học
782 Biofuels /ˈbaɪoʊˌfyuəlz/ Nhiên liệu sinh học
783 Biomass /ˈbaɪoʊˌmæs/ Năng lượng sinh khối
784 Carbon emissions /ˈkɑːrbən ɪˈmɪʃənz/ Khí thải carbon
785 Carbon footprint /ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ Lượng khí thải carbon
786 Carbon footprint /ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ Dấu chân carbon
787 Clean energy /klin ˈɛnɜrʤi/ Năng lượng sạch
788 Climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu
789 Compostable   /kɒmˈpɒs.tə.bəl/ Có thể phân hủy thành phân hữu cơ
790 Composting /ˈkɑːmpɑːstɪŋ/ Quá trình phân hủy sinh học
791 Conservation /ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Sự bảo tồn
792 Conservation program /ˌkɑːnsərˈveɪʃən ˈproʊˌɡræm/ Chương trình bảo tồn
793 Conservationist /ˌkɑːnsərˈveɪʃənɪst/ Nhà bảo tồn
794 Contamination /kənˈtæm.ɪ.neɪt/ Sự nhiễm độc
795 Damage /ˈdæm.ɪdʒ/ Phá hủy
796 Deforestation /ˌdiːfɔːrɪˈsteɪʃən/ Sự phá rừng
797 Degrade ecosystems /dɪˈɡreɪd , ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ Làm suy thoái hệ sinh thái
798 Deplete natural resources /dɪˈpliːt/ /ˌnætʃ.ər.əl rɪˈzɔː.sɪz/ Làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
799 Desertification /dɪˌzɜːrtɪfɪˈkeɪʃən/ Sự sa mạc hóa
800 Disposable   /dɪˈspəʊ.zə.bəl/ Có thể tái sử dụng
801 Easily recyclable   /ˈiː.zəl.i ; ˌriːˈsaɪ.klə.bəl/ Có thể dễ dàng tái chế
802 Ecological balance /ˌiːkəˈlɑːʤɪkəl ˈbæləns/ Sự cân bằng sinh thái
803 Ecological footprint /ˌiːkəˌlɑːʤɪkəl ˈfʊtprɪnt/ Dấu chân sinh thái
804 Ecosystem /ˈiːkoʊsɪstəm/ Hệ sinh thái
805 Ecotourism /ˈiːkoʊˌtʊrɪzəm/ Du lịch sinh thái
806 Efficacious   /ˌef.ɪˈkeɪ.ʃəs/ Hiệu quả
807 Efficiency /ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu suất, hiệu quả
808 Electricity /ɪlɛkˈtrɪsɪti/ Điện
809 Emissions /ɪˈmɪʃənz/ Khí thải
810 Endangered   /ɪnˈdeɪn.dʒəd/ Bị đe dọa
811 Endangered species /ɪnˈdeɪnʤərd ˈspiːʃiːz/ Các loài đang bị đe dọa
812 Energy /ˈɛnərdʒi/ Năng lượng
813 Energy conservation /ˈɛnərdʒi ˌkɒnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn năng lượng
814 Energy consumption /ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən/ Tiêu thụ năng lượng
815 Energy efficiency /ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu quả năng lượng
816 Energy management /ˈɛnərdʒi ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý năng lượng
817 Energy policy /ˈɛnərdʒi ˈpɒləsi/ Chính sách năng lượng
818 Energy production /ˈɛnərdʒi prəˈdʌkʃən/ Sản xuất năng lượng
819 Energy sources /ˈɛnərdʒi ˈsɔːrsɪz/ Nguồn năng lượng
820 Energy storage /ˈɛnərdʒi ˈstɔːrɪdʒ/ Lưu trữ năng lượng
821 Environmental awareness /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl əˈwɛrˌnəs/ Nhận thức môi trường
822 Environmental education /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục môi trường
823 Environmental impact /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmpækt/ Tác động môi trường
824 Environmental policy /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈpɑːləsi/ Chính sách môi trường
825 Environmental regulations /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˌrɛɡjəˈleɪʃənz/ Quy định môi trường
826 Environmentalist /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəlɪst/ Nhà môi trường học
827 environmentally friendly   /ɪn.vaɪ.rənˌmen.təl.i ˈfrend.li/ Thân thiện với môi trường
828 Exploit /ɪkˈsplɔɪt/ Khai thác
829 Fossil fuels /ˈfɒs.əl ˌfjʊəl/ Nhiên liệu hóa thạch
830 Fuel cells /fjuːl sɛlz/ Pin nhiên liệu
831 Generator /ˈdʒɛnəreɪtər/ Máy phát điện
832 Geothermal /ˌdʒiːoʊˈθɜrməl/ Nhiệt đới
833 Global warming /ˈɡloʊbl ˈwɔrmɪŋ/ Sự nóng lên toàn cầu
834 Green buildings /ɡriːn ˈbɪlɪŋz/ Các công trình xanh
835 Green technology /ɡriːn tɛkˈnɑːləʤi/ Công nghệ xanh
836 Greenhouse /ˈɡriːn.haʊs/ Hiệu ứng nhà kính
837 Greenhouse gases /ˈɡriːnhaʊs ˈɡæsɪz/ Khí nhà kính
838 Grid /ɡrɪd/ Lưới điện
839 Habitat destruction /ˈhæb.ɪ.tæt/ /dɪˈstrʌk.ʃən/ Phá hủy môi trường sống tự nhiên
840 Hydroelectric /ˌhaɪdroʊɪˈlɛktrɪk/ Năng lượng thủy điện
841 Land degradation /lænd ˌdɛɡrəˈdeɪʃən/ Sự suy thoái đất đai
842 Log forests /lɒɡ; ˈfɒr.ɪst/ Chặt phá rừng
843 Marine conservation /məˈriːn ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ Bảo tồn biển
844 Natural resources /ˈnætʃərəl rɪˈsɔːrsɪz/ Tài nguyên thiên nhiên
845 Noise pollution /nɔɪz pəˈluːʃən/ Ô nhiễm tiếng ồn
846 Nuclear /ˈnukliər/ Hạt nhân
847 Offset CO2 emissions /ɒfˈset , iˈmɪʃ.ən/ Làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
848 Organic farming /ɔrˈɡænɪk ˈfɑːrmɪŋ/ Nông nghiệp hữu cơ
849 Over-abuse /ˈəʊ.vər ; əˈbjuːz/ Lạm dụng quá mức
850 Ozone depletion /ˈoʊzoʊn dɪˈpliːʃən/ Sự suy giảm tầng ôzôn
851 Photovoltaic /ˌfoʊtoʊvɒlˈteɪɪk/ Quang điện
852 Poisonous   /ˈpɔɪ.zən.əs/ Độc hại
853 Pollution /pəˈluːʃən/ Ô nhiễm
854 Power /ˈpaʊər/ Sức mạnh, quyền lực
855 Power plant /ˈpaʊər plænt/ Nhà máy điện
856 Preserve biodiversity /prɪˈzɜːv/ /ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/ Bảo tồn sự đa dạng sinh học
857 Raise awareness /reɪz ; əˈweə.nəs/ Nâng cao nhận thức
858 Recycle /riːˈsaɪkl/ Tái chế
859 Renewable /rɪˈnjuːəbl/ Tái tạo được
860 Renewable energy /rɪˈnuːəbl ˈɛnərʤi/ Năng lượng tái tạo
861 Renewable resources /rɪˈnuːəbl rɪˈsɔːrsɪz/ Tài nguyên tái tạo
862 Soil erosion /sɔɪl, ɪˈrəʊ.ʒən/ Xói mòn đất
863 Solar /ˈsoʊlər/ Năng lượng mặt trời
864 Solar panel /ˌsəʊ.lə ˈpæn.əl/ Tấm năng lượng mặt trời
865 Sustainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/ Sự phát triển bền vững
866 Sustainable /səˈsteɪnəbəl/ Bền vững
867 Sustainable agriculture /səˈsteɪnəbəl ˈæɡrəˌkʌltʃər/ Nông nghiệp bền vững
868 Sustainable development /səˈsteɪnəbəl dɪˈvɛləpmənt/ Phát triển bền vững
869 Sustainable lifestyle /səˈsteɪnəbəl ˈlaɪfˌstaɪl/ Lối sống bền vững
870 Sustainable transportation /səˈsteɪnəbəl ˌtrænspərˈteɪʃən/ Giao thông bền vững
871 Tackle /ˈtæk.əl/ Giải quyết
872 The ozone layer /ˈəʊ.zəʊn ˌleɪ.ər/ Tầng ozon
873 Threaten natural habitats /ˈθret.ən/ /ˈnætʃ.ər.əl ˈhæb.ɪ.tæt/ Đe dọa môi trường sống tự nhiên
874 Tidal /ˈtaɪdl̩/ Triều cường
875 Turbine /ˈtɜːrbɪn/ Tuabin
876 Waste management /weɪst ˈmænɪʤmənt/ Quản lý chất thải
877 Waste reduction /weɪst rɪˈdʌkʃən/ Giảm chất thải
878 Water pollution /ˈwɔːtər pəˈluːʃən/ Ô nhiễm nước
879 Water scarcity /ˈwɔːtər ˈskɛrəti/ Sự khan hiếm nước
880 Wave /weɪv/ Sóng
881 Wildlife preservation /ˈwaɪldˌlaɪf ˌprɛzərˈveɪʃən/ Bảo tồn động vật hoang dã
882 Wind /wɪnd/ Năng lượng gió

CRAZY

Absolutely

(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.

Absolutely impossible!

Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.

All I have to do is learn English.

Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

Can you give me a wake-up call?

Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

WORD

Test (n)

Bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm.

Country (n)

Nước, quốc gia, đất nước

First (n)

Thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất

South (n)

Phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam

s