Value

/ˈvæljuː/

Giá trị

Đã thêm vào từ vựng của bạn

Art (Hội hoạ)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
2309 Abstract /ˈæbstrækt/ Trừu tượng
2310 Aesthetics /iːsˈθɛtɪks/ Mỹ thuật
2311 Analogous colors /əˈnæləgəs ˈkʌlərz/ Màu sắc tương tự
2312 Architecture /ˈɑːrkɪtɛkʧər/ Kiến trúc
2313 Art appreciation /ɑːrt əˌpriːʃiˈeɪʃən/ Sự đánh giá nghệ thuật
2314 Art critique /ɑːrt krɪˈtiːk/ Bình phẩm nghệ thuật
2315 Art education /ɑːrt ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục nghệ thuật
2316 Art history /ɑːrt ˈhɪstri/ Lịch sử nghệ thuật
2317 Art movement /ɑːrt ˈmuːvmənt/ Phong trào nghệ thuật
2318 Art therapy /ɑːrt ˈθɛrəpi/ Trị liệu nghệ thuật
2319 Artistic /ɑːrˈtɪstɪk/ Nghệ thuật
2320 Artistic expression /ɑrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/ Biểu đạt nghệ thuật
2321 Artistic process /ɑːrˈtɪstɪk ˈprɑːsɛs/ Quá trình nghệ thuật
2322 Artwork /ˈɑːrtwɜːrk/ Tác phẩm nghệ thuật
2323 Asymmetry /eɪˈsɪmətri/ Không đối xứng
2324 Balance /ˈbæləns/ Cân đối
2325 Blending /ˈblɛndɪŋ/ Trộn màu
2326 Bold colors /boʊld ˈkʌlərz/ Màu sắc mạnh mẽ
2327 Brush /brʌʃ/ Cọ
2328 Brushwork /ˈbrʌʃwɜːrk/ Vẽ bằng cọ
2329 Canvas /ˈkænvəs/ Bức vẽ
2330 Ceramics /səˈræmɪks/ Gốm sứ
2331 Collage /kəˈlɑːʒ/ Hình thức nghệ thuật thị giác
2332 Color /ˈkʌlər/ Màu sắc
2333 Complementary colors /ˌkɑmpləˈmɛntəri ˈkʌlərz/ Màu sắc bù trừ
2334 Composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ Cách sắp đặt
2335 Contemporary /kənˈtɛmpəˌrɛri/ Đương đại
2336 Contemporary art /kənˈtɛmpəˌrɛri ɑːrt/ Nghệ thuật đương đại
2337 Contrast /ˈkɒntræst/ Tương phản
2338 Cool colors /kul ˈkʌlərz/ Màu sắc mát mẻ
2339 Craftsmanship /ˈkræftsmənˌʃɪp/ Thủ công
2340 Creativity /kriːeɪˈtɪvɪti/ Sự sáng tạo
2341 Critique /krɪˈtiːk/ Nhận xét, phê bình
2342 Cultural elite /ˈkʌltʃərəl ɪˈlit/ Tầng lớp văn hóa
2343 Depth /dɛpθ/ Độ sâu
2344 Design /dɪˈzaɪn/ Thiết kế
2345 Drawing /ˈdrɔːɪŋ/ Bức vẽ
2346 Drawing and painting /drɔɪŋ ænd ˈpeɪntɪŋ/ Vẽ và sơn
2347 Earth tones /ɜrθ toʊnz/ Tông màu đất
2348 Emphasis /ˈɛmfəsɪs/ Nhấn mạnh
2349 Etching and lithography /ˈɛtʃɪŋ ænd lɪˈθɑɡrəfi/ Ấn mạ và đồ họa đá
2350 Exhibition /ˌɛksɪˈbɪʃən/ Triển lãm
2351 Expression /ɪkˈsprɛʃən/ Sự biểu đạt
2352 Fabric /ˈfæbrɪk/ Chất liệu
2353 Fluorescent colors /flʊˈrɛsənt ˈkʌlərz/ Màu sắc huỳnh quang
2354 Focal point /ˈfoʊkəl pɔɪnt/ Điểm lực
2355 Folk art /foʊk ɑːrt/ Nghệ thuật dân gian
2356 Form /fɔːrm/ Hình thức
2357 Gallery /ˈɡæləri/ Phòng trưng bày
2358 Gradation /ɡreɪˈdeɪʃən/ Chuyển độ
2359 Gradient colors /ˈɡreɪdiənt ˈkʌlərz/ Màu sắc trộn
2360 Graphic artists /ˈɡræfɪk ˈɑrtɪsts/ Những nghệ sĩ đồ họa
2361 Hand and spirit /hænd ænd ˈspɪrɪt/ Tay và tinh thần
2362 Handmade creations /ˈhændˌmeɪd kriˈeɪʃənz/ Những tác phẩm làm thủ công
2363 Handwriting on the wall /ˈhændˌraɪtɪŋ ɒn ðə wɔːl/ Báo hiệu không tốt cho tương lai
2364 Harmony /ˈhɑːrməni/ Hài hòa
2365 Hatching /ˈhætʃɪŋ/ Gạch nối
2366 Helpmate /ˈhɛlpmeɪt/ Người trợ giúp
2367 High-key colors /haɪ-ki ˈkʌlərz/ Màu sắc sáng
2368 Idealism /aɪˈdiəlɪzəm/ Chủ nghĩa lý tưởng
2369 Illustrator /ˈɪləstreɪtər/ Họa sĩ minh họa
2370 Impressionism /ɪmˈprɛʃənɪzəm/ Chủ nghĩa ấn tượng
2371 Incompetent artist /ɪnˈkɒmpɪtənt ˈɑrtɪst/ Nghệ sĩ không tài năng
2372 Inspiration /ˌɪnspɪˈreɪʃən/ Cảm hứng
2373 Installation /ˌɪnstəˈleɪʃən/ Cài đặt nghệ thuật
2374 Iridescence /ˈɪrɪˌdɛsns/ Độ bóng
2375 Landscape /ˈlændˌskeɪp/ Phong cảnh
2376 Layers /ˈleɪərz/ Lớp
2377 Light /laɪt/ Ánh sáng
2378 Likeness /ˈlaɪknəs/ Sự giống nhau
2379 Limitations /ˌlɪmɪˈteɪʃənz/ Giới hạn
2380 Line /laɪn/ Đường kẻ
2381 Low-key colors /loʊ-ki ˈkʌlərz/ Màu sắc tối
2382 Masterpiece /ˈmæstərˌpis/ Tuyệt phẩm
2383 Material /məˈtɪriəl/ Vật liệu
2384 Medium /ˈmiːdiəm/ Phương tiện
2385 Metallic colors /məˈtælɪk ˈkʌlərz/ Màu kim loại
2386 Middle class /ˈmɪdl klæs/ Tầng lớp trung lưu
2387 Modernism /ˈmɒdərnɪzəm/ Chủ nghĩa hiện đại
2388 Monochromatic colors /ˌmɑnoʊkrəˈmætɪk ˈkʌlərz/ Màu đơn sắc
2389 Movement /ˈmuːvmənt/ Chuyển động
2390 Museum /mjuːˈziːəm/ Bảo tàng
2391 Muted colors /ˈmjutɪd ˈkʌlərz/ Màu sắc nhạt nhòa
2392 Natural colors /ˈnætʃərəl ˈkʌlərz/ Màu sắc tự nhiên
2393 Negative space /ˈnɛɡətɪv speɪs/ Không gian âm
2394 Neon colors /ˈniːɑn ˈkʌlərz/ Màu phản quang
2395 Neutral colors /ˈnjuːtrəl ˈkʌlərz/ Màu sắc trung tính
2396 Painter /ˈpeɪntər/ Họa sĩ
2397 Painting /ˈpeɪntɪŋ/ Bức tranh
2398 Palette /ˈpælɪt/ Bảng màu
2399 Pastel colors /ˈpæstəl ˈkʌlərz/ Màu nhạt
2400 Pattern /ˈpætərn/ Mẫu hoa văn
2401 Performance /pərˈfɔːrməns/ Biểu diễn
2402 Perspective /pəˈspɛktɪv/ Phối cảnh
2403 Photography /fəˈtɒɡrəfi/ Nhiếp ảnh
2404 Portrait painters /ˈpɔrtrɪt ˈpeɪntərz/ Họa sĩ vẽ chân dung
2405 Portraiture /ˈpɔːrtrɪtʃər/ Họa bức chân dung
2406 Positive space /ˈpɒzɪtɪv speɪs/ Không gian dương
2407 Pottery /ˈpɒtəri/ Gốm sứ
2408 Primary colors /ˈpraɪˌmɛri ˈkʌlərz/ Màu sắc cơ bản
2409 Printmaking /ˈprɪntˌmeɪkɪŋ/ In ấn
2410 Proportion /prəˈpɔːrʃən/ Tỷ lệ
2411 Realism /ˈriəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa hiện thực
2412 Repetition /ˌrɛpɪˈtɪʃən/ Sự lặp lại
2413 Rhythm /ˈrɪðəm/ Nhịp điệu
2414 Scale /skeɪl/ Quy mô
2415 Sculptor /ˈskʌlptər/ Nhà điêu khắc
2416 Sculpture /ˈskʌlptʃər/ Điêu khắc
2417 Secondary colors /ˈsɛkənˌdɛri ˈkʌlərz/ Màu sắc thứ cấp
2418 Shadow /ˈʃædoʊ/ Bóng
2419 Shape /ʃeɪp/ Hình dạng
2420 Sketch /skɛtʃ/ Bản phác thảo
2421 Source material /sɔrs məˈtɪriəl/ Nguyên liệu gốc
2422 Space /speɪs/ Không gian
2423 Still life /stɪl laɪf/ Tranh tĩnh vật
2424 Strokes /stroʊks/ Chấm
2425 Style /staɪl/ Phong cách
2426 Subject matter /ˈsʌbdʒɪkt ˈmætər/ Chủ đề
2427 Substance /ˈsʌbstəns/ Cốt lõi, nội dung
2428 Subtle colors /ˈsʌtəl ˈkʌlərz/ Màu sắc tinh tế
2429 Surface /ˈsɜːrfɪs/ Bề mặt
2430 Surrealism /səˈriːəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa siêu thực
2431 Symbolism /ˈsɪmbəlɪzəm/ Tượng trưng
2432 Symmetry /ˈsɪmɪtri/ Đối xứng
2433 Synthetic pigments /sɪnˈθɛtɪk ˈpɪɡmənts/ Sắc tố tổng hợp
2434 Techniques /tɛkˈniːks/ Kỹ thuật
2435 Tertiary colors /ˈtɜrʃiˌɛri ˈkʌlərz/ Màu sắc thứ ba
2436 Texture /ˈtɛkstʃər/ Kết cấu
2437 Tools /tuːlz/ Công cụ
2438 Transparency /trænsˈpɛrənsi/ Độ trong suốt
2439 Transparent colors /trænsˈpɛrənt ˈkʌlərz/ Màu sắc trong suốt
2440 Unity /ˈjuːnɪti/ Đơn nhất
2441 Uplifting style /ˈʌpˌlɪftɪŋ staɪl/ Phong cách làm nổi bật
2442 Value /ˈvæljuː/ Giá trị
2443 Vibrant colors /ˈvaɪbrənt ˈkʌlərz/ Màu sắc sặc sỡ
2444 Visual /ˈvɪʒʊəl/ Hình ảnh
2445 Warm colors /wɔrm ˈkʌlərz/ Màu sắc ấm

CRAZY

Absolutely

(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.

Absolutely impossible!

Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.

All I have to do is learn English.

Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

Can you give me a wake-up call?

Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

WORD

Test (n)

Bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm.

Country (n)

Nước, quốc gia, đất nước

First (n)

Thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất

South (n)

Phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam

s