Sunset

/ˈsʌnsɛt/

Hoàng hôn

Đã thêm vào từ vựng của bạn

Countryside (Nông thôn)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
978 Agrarian /əˈɡrɛəriən/ Nông dân
979 Agriculture /ˈæɡrɪˌkʌltʃər/ Nông nghiệp
980 Barn /bɑrn/ Chuồng gia súc
981 Beekeeping /ˈbiːˌkiːpɪŋ/ Nuôi ong
982 Bees /biz/ Ong
983 Birds /bɜrdz/ Chim
984 Butterflies /ˈbʌtərˌflaɪz/ Bướm
985 Chickens /ˈtʃɪkɪnz/
986 Clear skies /klɪr skaɪz/ Bầu trời trong xanh
987 Corn /kɔrn/ Ngô
988 Cottage /ˈkɑtɪdʒ/ Nhà tranh
989 Country life /ˈkʌntri laɪf/ Cuộc sống ở nông thôn
990 Country road /ˈkʌntri roʊd/ Đường quê
991 Countryside /ˈkʌntrisaɪd/ Miền quê
992 Cows /kaʊz/
993 Crop rotation /krɒp roʊˈteɪʃən/ Luân canh
994 Crops /krɑps/ Cây trồng
995 Cultivating /ˈkʌltɪveɪtɪŋ/ Canh tác
996 Dairy /ˈdɛri/ Sản phẩm từ sữa
997 Dairy products /ˈdɛəri ˈprɒdʌkts/ Sản phẩm từ sữa
998 Farm /fɑrm/ Nông trại
999 Farm equipment /fɑːrm ɪˈkwɪpmənt/ Thiết bị nông nghiệp
1000 Farm management /fɑːrm ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý nông trại
1001 Farm market /fɑːrm ˈmɑːrkɪt/ Chợ nông sản
1002 Farmer /ˈfɑːrmər/ Nông dân
1003 Farmers market /ˈfɑːrmərz ˈmɑːrkɪt/ Chợ nông sản
1004 Farmhand /ˈfɑːrmˌhænd/ Người lao động nông trại
1005 Farmhouse /ˈfɑrmˌhaʊs/ Nhà nông trại
1006 Farming /ˈfɑrmɪŋ/ Nghề nông
1007 Farming community /ˈfɑːrmɪŋ kəˈmjuːnɪti/ Cộng đồng nông nghiệp
1008 Fencing /ˈfɛnsɪŋ/ Hàng rào
1009 Fertile /ˈfɜrtəl/ Màu mỡ, màu mỡ
1010 Fertilizer /ˈfɜːrtəlaɪzər/ Phân bón
1011 Fields /fiːldz/ Cánh đồng
1012 Fishing /ˈfɪʃɪŋ/ Câu cá
1013 Forest /ˈfɔrɪst/ Rừng
1014 Fresh air /frɛʃ ɛr/ Không khí trong lành
1015 Fresh milk /frɛʃ mɪlk/ Sữa tươi
1016 Fresh produce /frɛʃ prəˈdus/ Sản phẩm tươi sống
1017 Fruit /fruːt/ Trái cây
1018 Gardening /ˈɡɑrdnɪŋ/ Làm vườn
1019 Goats /ɡoʊts/
1020 Greenery /ˈɡrinəri/ Cây xanh
1021 Greenhouse /ˈɡriːnhaʊs/ Nhà kính
1022 Harvest /ˈhɑrvɪst/ Mùa thu hoạch
1023 Harvest festival /ˈhɑrvɪst ˈfɛstəvəl/ Lễ hội mùa thu hoạch
1024 Harvesting /ˈhɑrvɪstɪŋ/ Thu hoạch
1025 Hay /heɪ/ Cỏ khô
1026 Haystack /ˈheɪstæk/ Đống cỏ khô
1027 Herbs /hɜrbz/ Cây thuốc
1028 Hiking /ˈhaɪkɪŋ/ Leo núi
1029 Homestead /ˈhoʊmstɛd/ Đất đai nông trại
1030 Horses /ˈhɔrsɪz/ Ngựa
1031 Irrigation /ˌɪrɪˈɡeɪʃən/ Tưới tiêu
1032 Landscape /ˈlændskeɪp/ Phong cảnh
1033 Livestock /ˈlaɪvˌstɑk/ Gia súc
1034 Livestock feed /ˈlaɪvˌstɑːk fiːd/ Thức ăn chăn nuôi
1035 Meadows /ˈmɛdoʊz/ Cánh đồng cỏ
1036 Milking /ˈmɪlkɪŋ/ Vắt sữa
1037 Mountains /ˈmaʊntənz/ Núi
1038 Nature /ˈneɪtʃər/ Thiên nhiên
1039 Orchard /ˈɔrtʃərd/ Vườn cây ăn quả
1040 Organic /ɔrˈɡænɪk/ Hữu cơ
1041 Organic farming /ɔrˈɡænɪk ˈfɑːrmɪŋ/ Nông nghiệp hữu cơ
1042 Paddy fields /ˈpædi fildz/ Cánh đồng lúa
1043 Pasture /ˈpæstʃər/ Đồng cỏ
1044 Peace and quiet /pis ænd ˈkwaɪ.ət/ Sự yên bình và tĩnh lặng
1045 Peaceful /ˈpiːsfl/ Yên tĩnh
1046 Picnic /ˈpɪknɪk/ Dã ngoại
1047 Pigs /pɪɡz/ Lợn
1048 Plowing /ˈplaʊɪŋ/ Cày ruộng
1049 Poultry /ˈpoʊltri/ Gia cầm
1050 River /ˈrɪvər/ Sông
1051 Rural /ˈrʊrəl/ Nông thôn
1052 Rural community /ˈrʊrəl kəˈmjuːnəti/ Cộng đồng nông thôn
1053 Rustic /ˈrʌstɪk/ Mộc mạc
1054 Rustic charm /ˈrʌstɪk tʃɑrm/ Sự quyến rũ mộc mạc
1055 Scarecrow /ˈskɛərˌkroʊ/ Bù nhìn
1056 Scenic /ˈsinɪk/ Thú vị về cảnh quan
1057 Scenic beauty /ˈsinɪk ˈbjuti/ Vẻ đẹp cảnh quan
1058 Seeds /siːdz/ Hạt giống
1059 Serene /səˈrin/ Yên bình
1060 Serene lakes /səˈrin leɪks/ Hồ yên bình
1061 Sheep /ʃip/ Cừu
1062 Silo /ˈsaɪloʊ/ Hầm chứa
1063 Soybeans /ˈsɔɪˌbiːnz/ Đậu nành
1064 Stables /ˈsteɪbəlz/ Chuồng ngựa
1065 Stone walls /stoʊn wɔlz/ Bức tường đá
1066 Sunflowers /ˈsʌnˌflaʊərz/ Hoa hướng dương
1067 Sunrise /ˈsʌnraɪz/ Bình minh
1068 Sunset /ˈsʌnsɛt/ Hoàng hôn
1069 Sustainable agriculture /səˈsteɪnəbəl ˈæɡrɪˌkʌltʃər/ Nông nghiệp bền vững
1070 Tractor /ˈtræktər/ Máy kéo
1071 Tranquil /ˈtræŋkwɪl/ Thanh bình
1072 Valley /ˈvæli/ Thung lũng
1073 Vegetables /ˈvɛdʒtəbəlz/ Rau quả
1074 Village /ˈvɪlɪdʒ/ Làng
1075 Vineyard /ˈvɪnjərd/ Vườn nho
1076 Waterfall /ˈwɔtərˌfɔl/ Thác nước
1077 Watermill /ˈwɔtərˌmɪl/ Cối xay nước
1078 Wheat /wiːt/ Lúa mì
1079 Wildlife /ˈwaɪldˌlaɪf/ Động vật hoang dã
1080 Wildlife sanctuary /ˈwaɪldlaɪf ˈsæŋktʃuˌɛri/ Khu bảo tồn động vật hoang dã
1081 Windmill /ˈwɪndˌmɪl/ Cối xay gió

CRAZY

Absolutely

(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.

Absolutely impossible!

Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.

All I have to do is learn English.

Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

Can you give me a wake-up call?

Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

WORD

Test (n)

Bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm.

Country (n)

Nước, quốc gia, đất nước

First (n)

Thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất

South (n)

Phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam

s