RPG-7

/ˌɑr.piːˈdʒiː ˈsɛvən/

Súng lựu đạn cầm tay RPG-7

Đã thêm vào từ vựng của bạn

Weapons (Vũ khí)

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
3783 Ammunition /ˌæmjuˈnɪʃən/ Đạn dược
3784 Anti-aircraft gun /ˌæntiˈɛrkræft ɡʌn/ Súng phòng không
3785 Anti-personnel mine /ˈæntiˌpɜːrsəˈnɛl maɪn/ Mìn chống người
3786 Anti-ship missile /ˈæntaɪ-ʃɪp ˈmɪsəl/ Tên lửa chống hạm
3787 Anti-tank rifle /ˈæntiˈtæŋk ˈraɪfəl/ Súng trường chống tăng
3788 Armored vehicle /ˈɑːrmərd ˈviːɪkəl/ Xe bọc thép
3789 Artillery /ɑrˈtɪləri/ Pháo binh
3790 Assault rifle /əˈsɔːlt ˈraɪfəl/ Súng trường tấn công
3791 Ballistic missile /bəˈlɪstɪk ˈmɪsəl/ Tên lửa đạn đạo
3792 Baton /bəˈtɑːn/ Gậy gộc
3793 Bayonet /ˈbeɪənət/ Đầu dao gắn súng
3794 Bazooka /bəˈzuːkə/ Súng phóng đạn lửa
3795 Bipod /ˈbaɪpɒd/ Chân đỡ súng
3796 Blowgun /ˈbloʊˌɡʌn/ Súng ống thổi
3797 Body armor /ˈbɒdi ˈɑːrmər/ Áo giáp
3798 Bomb /bɒm/ Bom
3799 Booby trap /ˈbuːbi træp/ Bẫy
3800 Boomerang /ˈbuːməræŋ/ Vòng tròn ném
3801 Bow and arrow /boʊ ənd ˈæroʊ/ Cung và mũi tên
3802 Brass knuckles /bræs ˈnʌkl̩z/ Găng tay đồng
3803 Bullet /ˈbʊlɪt/ Viên đạn
3804 Bulletproof helmet /ˈbʊlɪtˌpruːf ˈhɛlmɪt/ Mũ bảo hộ chống đạn
3805 Bulletproof vest /ˈbʊlɪtˌpruːf vɛst/ Áo chống đạn
3806 C-4 explosive /siː fɔːr ɪkˈspləʊsɪv/ Chất nổ C-4
3807 Caltrops /ˈkæltrops/ Đinh ba càng
3808 Cane sword /keɪn sɔːrd/ Gậy kiếm
3809 Carbine /ˈkɑːrbiːn/ Súng ngắn
3810 Cartridge /ˈkɑːrtrɪdʒ/ Đạn nạp
3811 Cestus /ˈsɛstəs/ Găng tay đánh
3812 Claymore /ˈkleɪmɔːr/ Kiếm hai tay
3813 Claymore detonator /ˈkleɪmɔːr dɪˈtɑːnˌeɪtər/ Thiết bị kích nổ Claymore
3814 Club /klʌb/ Gậy gỗ đánh
3815 Cluster bomb /ˈklʌstər bɑːm/ Bom đạn đạo
3816 Crossbow /ˈkrɔːsboʊ/ Cung tên
3817 Dagger /ˈdæɡər/ Dao găm
3818 Flamethrower /ˈfleɪmˌθroʊ.ər/ Súng phun lửa
3819 Flamethrower tank /ˈfleɪmˌθroʊər tæŋk/ Xe phun lửa
3820 Gas mask /ɡæs mæsk/ Mặt nạ chống khí độc
3821 Gatling cannon /ˈɡætlɪŋ ˈkænən/ Pháo Gatling
3822 Gatling gun /ˈɡætlɪŋ ɡʌn/ Súng Gatling
3823 Grenade /ɡrəˈneɪd/ Lựu đạn
3824 Grenade launcher /ɡrəˈneɪd ˈlɔːntʃər/ Súng phóng lựu đạn
3825 Hand grenade /hænd ɡrəˈneɪd/ Lựu đạn tay
3826 Handgun /ˈhændˌɡʌn/ Súng cầm tay
3827 Harpoon /hɑrˈpun/ Mỏ câu
3828 Harpoon missile /hɑrˈpun ˈmɪsəl/ Tên lửa mỏ câu
3829 Howitzer /ˈhaʊ.ɪt.sər/ Súng phóng hỏa tiễn
3830 IED (Improvised Explosive Device) /ˌaɪ.iːˈdiː/ Vật nổ tự chế
3831 Incendiary device /ɪnˈsɛndiˌɛri dɪˈvaɪs/ Thiết bị gây cháy
3832 Knives /naɪvz/ Dao
3833 Land-to-air missile /lænd tuː eər ˈmɪsəl/ Tên lửa đối không
3834 Landmine /ˈlændˌmaɪn/ Mìn đất
3835 Laser sight /ˈleɪzər saɪt/ Mục tiêu bằng laser
3836 Mace /meɪs/ Búa gai
3837 Machete /məˈʃeti/ Rìu gỗ
3838 Machine gun /məˈʃiːn ɡʌn/ Súng máy
3839 Military drone /ˈmɪlɪˌtɛri droʊn/ Máy bay không người lái quân sự
3840 Missile /ˈmɪsəl/ Tên lửa
3841 Morning star /ˈmɔːrnɪŋ stɑːr/ Sao băng
3842 Mortar /ˈmɔːrtər/ Súng cối
3843 Night vision goggles /naɪt ˈvɪʒən ˈɡɑɡlz/ Kính viễn vọng ban đêm
3844 Nunchaku /nʌnˈtʃɑːkuː/ Côn nhị khúc
3845 Pepper spray /ˈpɛpər spreɪ/ Xịt cay
3846 Pistol /ˈpɪstl̩/ Súng lục
3847 Revolver /rɪˈvɒlvər/ Súng ngắn ổ xoay
3848 Rifle /ˈraɪfəl/ Súng trường
3849 Riot control weapon /ˈraɪət kənˈtroʊl ˈwɛpən/ Vũ khí kiểm soát bạo loạn
3850 Rocket launcher /ˈrɒkɪt ˈlɔːntʃər/ Súng phóng tên lửa
3851 RPG (Rocket-propelled grenade) /ˌɑr.piːˈdʒiː/ Lựu đạn phóng tên lửa
3852 RPG-7 /ˌɑr.piːˈdʒiː ˈsɛvən/ Súng lựu đạn cầm tay RPG-7
3853 Scope /skoʊp/ Ống ngắm
3854 Shell /ʃɛl/ Vỏ đạn
3855 Shotgun /ˈʃɒtɡʌn/ Súng hơi
3856 Shoulder-fired missile /ˈʃoʊldər ˌfaɪrd ˈmɪsəl/ Tên lửa đạn đạo tầm trung
3857 Shuriken /ˈʃʊrɪkən/ Phi tiêu
3858 Silencer /ˈsaɪlənsər/ Bộ giảm thanh
3859 Slingshot /ˈslɪŋʃɑt/ Bắn cung
3860 Smoke grenade /smoʊk ɡrəˈneɪd/ Lựu khói
3861 Sniper rifle /ˈsnaɪpər ˈraɪfəl/ Súng bắn tỉa
3862 Spear /spɪr/ Giáo
3863 Stinger missile /ˈstɪŋər ˈmɪsəl/ Tên lửa Stinger
3864 Stun gun /stʌn ɡʌn/ Súng điện gây tê
3865 Submachine gun /ˈsʌbməˌʃiːn ɡʌn/ Súng máy nhỏ
3866 Sword /sɔːrd/ Kiếm
3867 Sword cane /sɔːrd keɪn/ Kiếm gắn trong gậy
3868 Tank /tæŋk/ Xe tăng
3869 Taser /ˈteɪzər/ Súng điện
3870 Tear gas /tɪr ɡæs/ Khí độc gây nước mắt
3871 Tear gas launcher /tɪr ɡæs ˈlɔːntʃər/ Súng bắn khí độc gây nước mắt
3872 Tomahawk /ˈtɒməhɔːk/ Rìu Mỹ bản địa
3873 Torpedo /tɔːrˈpiːdoʊ/ Ngư lôi
3874 Trident /ˈtraɪdənt/ Cây đinh ba
3875 Warhammer /ˈwɔrˌhæmər/ Búa chiến tranh

CRAZY

Absolutely

(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.

Absolutely impossible!

Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.

All I have to do is learn English.

Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

Can you give me a wake-up call?

Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

WORD

Test (n)

Bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm.

Country (n)

Nước, quốc gia, đất nước

First (n)

Thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất

South (n)

Phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam

s