Plaid/Tartan
/plæd/ˈtɑːr.tən/Kẻ ca rô/ Kẻ sọc
Fashion (Thời trang)
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1882 | Abaya | /əˈbaɪ.ə/ | Áo choàng nữ Hồi giáo |
| 1883 | Accessories | /əkˈsɛsəriz/ | Phụ kiện |
| 1884 | Accessorize | /əkˈsɛsəˌraɪz/ | Phối phụ kiện |
| 1885 | Avant-garde | /ævɑntˈɡɑrd/ | Tiên phong, tiên tiến |
| 1886 | Beauty | /bjuti/ | Vẻ đẹp |
| 1887 | Blazer | /bleɪ.zɚ/ | Áo blazer |
| 1888 | Blouse | /blaʊs/ | Áo blouse |
| 1889 | Boutique | /buˈtik/ | Cửa hàng thời trang |
| 1890 | Brand | /brænd/ | Thương hiệu |
| 1891 | Camisole | /kæm.ə.soʊl/ | Áo lót |
| 1892 | Cape | /keɪp/ | Áo choàng |
| 1893 | Cardigan | /kɑːr.dɪ.ɡən/ | Áo khoác dài |
| 1894 | Casual | /kæʒuəl/ | Bình thường, không trang trọng |
| 1895 | Catwalk | /kætˌwɔk/ | Đường biểu diễn thời trang |
| 1896 | Changing room | /tʃeɪn.dʒɪŋ rum/ | Phòng thử đồ |
| 1897 | Checked | /tʃɛkt/ | Kẻ ô |
| 1898 | Chic | /ʃiːk/ | Tinh tế, sành điệu |
| 1899 | Chinos | /tʃiː.noʊz/ | Quần vải mềm |
| 1900 | Clothing | /kloʊðɪŋ/ | Quần áo |
| 1901 | Coat | /koʊt/ | Áo choàng |
| 1902 | Cotton | /kɑːtn/ | Bông |
| 1903 | Couture | /kuˈtʊr/ | Thời trang cao cấp |
| 1904 | Couture house | /kuːˈtjʊr haʊs/ | Nhà mốt, xưởng may thời trang cao cấp |
| 1905 | Couturier | /kuːˈtjʊriːˌeɪ/ | Nhà may, nhà thiết kế thời trang |
| 1906 | Crop-top | /krɒp tɒp/ | Áo cắt ngắn |
| 1907 | Denim | /dɛnɪm/ | Vải denim |
| 1908 | Design | /dɪˈzaɪn/ | Thiết kế |
| 1909 | Designer | /dɪˈzaɪnər/ | Nhà thiết kế |
| 1910 | Dhoti | //doʊ.tiː/ | Quần ấn độ |
| 1911 | Dress | /drɛs/ | Váy |
| 1912 | Edgy | /ɛdʒi/ | Có cá tính |
| 1913 | Elegance | /ɛlɪɡəns/ | Thanh lịch, duyên dáng |
| 1914 | Embroidery | /ɪmˈbrɔɪdəri/ | Thêu |
| 1915 | Fabrics | /fæbrɪks/ | Vải |
| 1916 | Fabulous | /fæbjələs/ | Tuyệt vời, đáng kinh ngạc |
| 1917 | Fashion blogger | /fæʃən ˈblɔɡər/ | Nhà viết blog thời trang |
| 1918 | Fashion forward | /fæʃən ˈfɔrwərd/ | Tiên phong trong thời trang |
| 1919 | Fashion icon | /fæʃən ˈaɪˌkɑn/ | Biểu tượng thời trang |
| 1920 | Fashion industry | /fæʃən ˈɪndəstri/ | Ngành công nghiệp thời trang |
| 1921 | Fashion magazine | /fæʃən ˈmæɡəˌzin/ | Tạp chí thời trang |
| 1922 | Fashion show | /fæʃən ʃoʊ/ | Buổi trình diễn thời trang |
| 1923 | Fashionable | /fæʃənəbəl/ | Thời trang |
| 1924 | Fashionista | /fæʃəˈnistə/ | Người yêu thời trang |
| 1925 | Flowery/Floral | /flaʊ.əri/ˈflɔːr.əl/ | Hoa lá |
| 1926 | Footwear | /fʊtˌwɛr/ | Giày dép |
| 1927 | Fur | /fɜːr/ | Lông (thú) |
| 1928 | Glamorous | /ɡlæmərəs/ | Quyến rũ, lộng lẫy |
| 1929 | Glamour | /ɡlæmər/ | Quyến rũ |
| 1930 | Haute couture | /oʊt kuˈtur/ | Thời trang cao cấp |
| 1931 | High fashion | /haɪ ˈfæʃən/ | Thời trang cao cấp |
| 1932 | Hijab | /hɪˈdʒɑːb/ | Khăn trùm của phụ nữ Hồi giáo |
| 1933 | Hoodie | /huː.di/ | Áo len có nón |
| 1934 | Jacket | /dʒæk.ɪt/ | Áo khoác |
| 1935 | Jeans | /dʒiːnz/ | Quần jeans |
| 1936 | Jumper | /dʒʌm.pər/ | Áo len dày |
| 1937 | Jumpsuit | /dʒʌmp.suːt/ | Đồ bộ |
| 1938 | Kaftan | /kæf.tæn/ | Áo len mỏng |
| 1939 | Kimono | /kɪˈmoʊ.noʊ/ | Áo kimono |
| 1940 | Kurti | /kʊrˈtiː/ | Áo ấn độ |
| 1941 | Leather | /lɛðər/ | Da |
| 1942 | Leggings | /lɛɡ.ɪŋz/ | Quần bó |
| 1943 | Lehenga | /leɪŋɡə/ | Váy ấn độ |
| 1944 | Linen | /lɪnɪn/ | Vải lanh |
| 1945 | Lingerie | /læn.ʒəˈreɪ/ | Đồ lót nữ |
| 1946 | Luxury | /lʌkʃəri/ | Sang trọng |
| 1947 | Makeup | /meɪkʌp/ | Trang điểm |
| 1948 | Maxi dress | /mæk.si drɛs/ | Váy dài |
| 1949 | Midi skirt | /mɪdi skɜːrt/ | Váy ngang đầu gối |
| 1950 | Modelling | /mɒdəlɪŋ/ | Người mẫu |
| 1951 | Nylon | /naɪlɑːn/ | Nhựa tổng hợp |
| 1952 | Onesie | /wʌn.si/ | Đồ bơi cho trẻ sơ sinh |
| 1953 | Overalls | /oʊ.vɚ.ɑːlz/ | Quần yếm |
| 1954 | Paisley | /peɪz.li/ | Hoa văn Paisley |
| 1955 | Pajamas | /pəˈdʒɑː.məz/ | Đồ ngủ |
| 1956 | Pants | /pænts/ | Quần dài |
| 1957 | Pattern | /pætərn/ | Mẫu hoa văn |
| 1958 | Patterned | /pæt.ərnd/ | Có hoa văn |
| 1959 | Peplum top | /pɛpləm tɒp/ | Áo cổ điển |
| 1960 | Plaid/Tartan | /plæd/ˈtɑːr.tən/ | Kẻ ca rô/ Kẻ sọc |
| 1961 | Polka-dotted | /poʊ.kə ˈdɑt.ɪd/ | Chấm bi |
| 1962 | Polo shirt | /poʊ.loʊ ʃɜːrt/ | Áo polo |
| 1963 | Poncho | /pɑːn.tʃoʊ/ | Áo choàng trùm |
| 1964 | Red carpet | /rɛd ˈkɑrpɪt/ | Thảm đỏ |
| 1965 | Robe | /roʊb/ | Áo choàng |
| 1966 | Romper | /rɑːm.pɚ/ | Đồ bơi cho trẻ nhỏ |
| 1967 | Rubber | /rʌbər/ | Cao su |
| 1968 | Runway | /rʌnweɪ/ | Sàn diễn thời trang |
| 1969 | Salwar kameez | /sæl.wɑr kæˈmiːz/ | Đồ ấn độ |
| 1970 | Saree | /sɑːri/ | Váy dài ấn độ |
| 1971 | Sarong | /səˈrɔːŋ/ | Vải mặc xung quanh cơ thể |
| 1972 | Sherwani | /ʃɛrˈwɑː.ni/ | Áo ấn độ |
| 1973 | Shirt | /ʃɜːrt/ | Áo sơ mi |
| 1974 | Shorts | /ʃɔːrts/ | Quần soóc |
| 1975 | Silhouette | /sɪluˈɛt/ | Hình dáng |
| 1976 | Silk | /sɪlk/ | Lụa |
| 1977 | Skirt | /skɜːrt/ | Váy ngắn |
| 1978 | Statement | /steɪtmənt/ | Tuyên bố, phát biểu |
| 1979 | Street style | /strit staɪl/ | Phong cách đường phố |
| 1980 | Striped | /straɪpt/ | Caro, sọc |
| 1981 | Style | /staɪl/ | Phong cách |
| 1982 | Stylish | /staɪlɪʃ/ | Phong cách, lịch thiệp |
| 1983 | Suede | /sweɪd/ | Da lộn |
| 1984 | Suit | /suːt/ | Bộ đồ |
| 1985 | Sweater | /swɛt.ər/ | Áo len |
| 1986 | Swimwear | /swɪm.wɛər/ | Đồ bơi |
| 1987 | T-shirt | /tiː.ʃɜːrt/ | Áo phông |
| 1988 | Tailoring | /teɪlərɪŋ/ | May vá |
| 1989 | Tank top | /tæŋk tɒp/ | Áo ba lỗ |
| 1990 | Textile | /tɛkstaɪl/ | Ngành dệt may, vải |
| 1991 | Texture | /tɛkstʃər/ | Kết cấu, chất liệu |
| 1992 | To be a fashion victim | /tuː biː ə ˈfæʃ.ən ˈvɪk.tɪm/ | Là nạn nhân của thời trang |
| 1993 | To be interested in fashion | /tuː biː ˈɪn.tər.ɛs.tɪd ɪn ˈfæʃ.ən/ | Quan tâm đến thời trang |
| 1994 | To be into hip-hop/sixties fashion | /tuː bi ˈɪntu ˈhɪp hɒp/ˈsɪkstiz ˈfæʃən/ | Hứng thú, yêu thích và theo đuổi phong cách thời trang hip-hop/ thập kỷ 1960 |
| 1995 | To be smartly/casually dressed | /tuː biː ˈsmɑrt.li/ˈkæʒ.uə.li drɛst/ | Mặc đồ thông minh/đồ thông thường |
| 1996 | To be stylish | /tuː biː ˈstaɪ.lɪʃ/ | Có phong cách |
| 1997 | To feel comfortable in | /tuː fil ˈkʌm.fər.tə.bəl ɪn/ | Cảm thấy thoải mái trong |
| 1998 | To follow the latest fashion | /tuː ˈfɑloʊ ðə ˈleɪ.tɪst ˈfæʃ.ən/ | Theo dõi xu hướng thời trang mới nhất |
| 1999 | To know a few fashion tips | /tuː noʊ ə fjuː ˈfæʃ.ən tɪps/ | Biết một số mẹo thời trang |
| 2000 | To look natural | /tuː lʊk ˈnætʃ.ər.əl/ | Trông tự nhiên |
| 2001 | To shop in trendy stores | /tuː ʃɑp ɪn ˈtrɛn.di stɔrz/ | Mua sắm tại các cửa hàng thời trang thịnh hành |
| 2002 | To spend money on clothes/buying clothes | /tuː spɛnd ˈmʌni ɒn kloʊðz/ˈbaɪ.ɪŋ kloʊðz/ | Tiêu tiền cho quần áo/mua quần áo |
| 2003 | To wear black | /tuː wɛr blæk/ | Mặc đồ màu đen |
| 2004 | To wear designer labels | /tuː wɛr dɪˈzaɪ.nər ˈleɪ.bəlz/ | Mặc nhãn hiệu thiết kế |
| 2005 | To wear make-up | /tuː wɛr ˈmeɪk.ʌp/ | Trang điểm |
| 2006 | Trench coat | /trɛntʃ koʊt/ | Áo khoác dạ |
| 2007 | Trend | /trɛnd/ | Xu hướng |
| 2008 | Tunic | /tuː.nɪk/ | Áo dài |
| 2009 | Vest | /vɛst/ | Áo gile |
| 2010 | Vintage | /vɪntɪdʒ/ | Cổ điển, cổ xưa |
| 2011 | Wardrobe | /wɔrˌdroʊb/ | Tủ quần áo |
| 2012 | Wool | /wʊl/ | Lông cừu |