Nghĩa tiếng Việt
thị giác, quang học
Đừng chỉ tra "visual" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
related to sight or vision
Câu ví dụ
Visual perception involves the brain 's interpretation of visual stimuli received through the eyes .
Nhận thức thị giác liên quan đến việc não giải thích các kích thích thị giác nhận được qua mắt.
Luyện tập
"visual" nghĩa là gì?