📖 Ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc, cách dùng và ví dụ minh họa cho từng chủ điểm ngữ pháp.

Tất cả A1 A2 B1 B2 C1 C2
🔁 Ôn tập ngữ pháp hôm nay
Trộn bài tập từ các chủ điểm đã học, ưu tiên câu hay sai — nhớ lâu hơn.
📋 Động từ bất quy tắc
Bảng tra cứu đầy đủ nguyên thể — quá khứ — quá khứ phân từ, có tìm kiếm.
Tổng hợp
Câu bị động
Câu điều kiện
Câu giả định
Câu hỏi & Đảo ngữ
Câu tường thuật
Danh động từ & động từ nguyên mẫu
Danh từ
Đại từ
Động từ khuyết thiếu
Giới từ
Liên từ
Mạo từ
Mệnh đề quan hệ
So sánh
Thì động từ
A1
Present Simple (Hiện tại đơn)
Diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình cố định.
A1
Present Simple (Hiện tại đơn)
Diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình cố định.
A1
Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
A1
Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
B1
Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng còn liên quan đến hiện tại.
B1
Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng còn liên quan đến hiện tại.
B2
Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Nhấn mạnh tính liên tục của hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại.
B2
Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Nhấn mạnh tính liên tục của hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại.
A1
Past Simple (Quá khứ đơn)
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
A1
Past Simple (Quá khứ đơn)
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
A2
Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn)
Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
A2
Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn)
Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
B1
Past Perfect (Quá khứ hoàn thành)
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
B1
Past Perfect (Quá khứ hoàn thành)
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
B2
Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Nhấn mạnh tính liên tục của một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
B2
Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Nhấn mạnh tính liên tục của một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
A1
Future Simple (Tương lai đơn)
Diễn tả dự đoán, quyết định tức thời hoặc lời hứa về tương lai.
A1
Future Simple (Tương lai đơn)
Diễn tả dự đoán, quyết định tức thời hoặc lời hứa về tương lai.
A1
Near Future — Going to (Tương lai gần)
Diễn tả dự định đã có kế hoạch từ trước hoặc dự đoán có căn cứ.
A1
Near Future — Going to (Tương lai gần)
Diễn tả dự định đã có kế hoạch từ trước hoặc dự đoán có căn cứ.
B2
Future Continuous (Tương lai tiếp diễn)
Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
B2
Future Continuous (Tương lai tiếp diễn)
Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
B2
Future Perfect (Tương lai hoàn thành)
Diễn tả hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm/hành động khác trong tương lai.
B2
Future Perfect (Tương lai hoàn thành)
Diễn tả hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm/hành động khác trong tương lai.
Tính từ
Trạng từ
A1
Cách hình thành trạng từ (Adverb Formation)
Cách biến đổi tính từ thành trạng từ bằng cách thêm đuôi -ly và một số trường hợp bất quy...
A1
Cách hình thành trạng từ (Adverb Formation)
Cách biến đổi tính từ thành trạng từ bằng cách thêm đuôi -ly và một số trường hợp bất quy...
B1
Vị trí trạng từ chỉ cách thức, nơi chốn, thời gian (Word Order: Manner - Place - Time)
Thứ tự sắp xếp chuẩn khi trong câu xuất hiện đồng thời trạng từ chỉ cách thức, nơi chốn và...
B1
Vị trí trạng từ chỉ cách thức, nơi chốn, thời gian (Word Order: Manner - Place - Time)
Thứ tự sắp xếp chuẩn khi trong câu xuất hiện đồng thời trạng từ chỉ cách thức, nơi chốn và...
A1
Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of Frequency)
Trạng từ diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động: always, usually, often, sometimes,...
A1
Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of Frequency)
Trạng từ diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động: always, usually, often, sometimes,...
B1
Trạng từ chỉ mức độ (Adverbs of Degree)
Trạng từ dùng để làm rõ mức độ của tính từ hoặc trạng từ khác: very, too, enough, quite, e...
B1
Trạng từ chỉ mức độ (Adverbs of Degree)
Trạng từ dùng để làm rõ mức độ của tính từ hoặc trạng từ khác: very, too, enough, quite, e...