to possess
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
sở hữu, có
Definition (English)
to have something as one's own
Câu ví dụ
The mansion possesses an exquisite garden with rare flowers and sculptures .
Biệt thự sở hữu một khu vườn tinh tế với những bông hoa quý hiếm và tác phẩm điêu khắc.
Luyện tập
"to possess" nghĩa là gì?