domestic
Adjective / Tính từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
quốc gia, nội địa
Definition (English)
happening, operating, or occurring within the boundaries of a country
Câu ví dụ
The airline offers both domestic and international routes .
Hãng hàng không cung cấp cả các tuyến nội địa và quốc tế.
Luyện tập
"domestic" nghĩa là gì?