to purchase
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
mua, sắm
Definition (English)
to get goods or services in exchange for money or other forms of payment
Câu ví dụ
The family has recently purchased a new car for their daily commute .
Gia đình vừa mua một chiếc xe mới cho việc đi lại hàng ngày.
Luyện tập
"to purchase" nghĩa là gì?