noncitizen
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
người không phải là công dân, người nước ngoài
Đừng chỉ tra "noncitizen" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a person who is not a legal citizen of the country or city they work or live in
Câu ví dụ
Noncitizens contribute to the economy through their work and taxes but may not have the right to vote in elections .
Người không phải công dân đóng góp vào nền kinh tế thông qua công việc và thuế nhưng có thể không có quyền bầu cử.
Luyện tập
"noncitizen" nghĩa là gì?