racist
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
người phân biệt chủng tộc
Definition (English)
someone who believes one race has superiority over others and does not treat the members of those races fairly
Câu ví dụ
The racist faced significant criticism for his behavior online .
Kẻ phân biệt chủng tộc đã phải đối mặt với những chỉ trích đáng kể vì hành vi trực tuyến của mình.
Luyện tập
"racist" nghĩa là gì?