relationship
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
mối quan hệ, mối liên hệ gia đình
Definition (English)
any connection between people by kinship or marriage
Câu ví dụ
Even though they grew up continents apart , they share a strong sense of kinship due to their familial relationship.
Mặc dù họ lớn lên ở các châu lục khác nhau, họ chia sẻ một cảm giác thân thuộc mạnh mẽ do mối quan hệ gia đình của họ.
Luyện tập
"relationship" nghĩa là gì?