hut
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
túp lều, nhà tranh
Definition (English)
a small simple house or shelter that usually has only one room
Câu ví dụ
They found an abandoned hut during their hike in the mountains .
Họ tìm thấy một túp lều bị bỏ hoang trong chuyến đi bộ đường dài trên núi.
Luyện tập
"hut" nghĩa là gì?