oak
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
cây sồi, sồi
Definition (English)
a large tree, known for its strong wood and popular fruit
Câu ví dụ
The oak tree provided shade and shelter for the animals in the woodland ecosystem.
Cây sồi (oak) cung cấp bóng mát và nơi trú ẩn cho các loài động vật trong hệ sinh thái rừng.
Luyện tập
"oak" nghĩa là gì?