military
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
quân đội, lực lượng vũ trang
Definition (English)
the armed forces of a country
Câu ví dụ
The military launched a surprise attack on the enemy 's base under the cover of darkness .
Quân đội đã phát động một cuộc tấn công bất ngờ vào căn cứ của kẻ thù dưới sự che chở của bóng tối.
Luyện tập
"military" nghĩa là gì?