military

Noun / Danh từ CEFR B1
📖
Nghĩa tiếng Việt
quân đội, lực lượng vũ trang
💡
Definition (English)
the armed forces of a country
✏️
Câu ví dụ
The military launched a surprise attack on the enemy 's base under the cover of darkness .
Quân đội đã phát động một cuộc tấn công bất ngờ vào căn cứ của kẻ thù dưới sự che chở của bóng tối.
Luyện tập

"military" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong War and Peace