enemy
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
kẻ thù, đối thủ
Definition (English)
a country or its forces that one is fighting against in a war
Câu ví dụ
In times of war , soldiers are trained to identify and neutralize the enemy on the battlefield .
Trong thời chiến, binh lính được huấn luyện để xác định và vô hiệu hóa kẻ thù trên chiến trường.
Luyện tập
"enemy" nghĩa là gì?