conflict
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
xung đột, cuộc chiến
Definition (English)
a hostile encounter between armed forces during a war
Câu ví dụ
Peace talks followed the latest conflict.
Các cuộc đàm phán hòa bình diễn ra sau xung đột mới nhất.
Luyện tập
"conflict" nghĩa là gì?