volcano
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
núi lửa, ngọn núi lửa
Definition (English)
a mountain with an opening on its top, from which melted rock and ash can be pushed out into the air
Câu ví dụ
Earthquakes often occur near active volcanoes.
Động đất thường xảy ra gần các núi lửa đang hoạt động.
Luyện tập
"volcano" nghĩa là gì?