unprecedented
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
chưa từng có, chưa từng xảy ra
Definition (English)
never having existed or happened before
Câu ví dụ
The government implemented unprecedented measures to control the crisis .
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp chưa từng có để kiểm soát cuộc khủng hoảng.
Luyện tập
"unprecedented" nghĩa là gì?