sticky
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
dính, nhớp nháp
Definition (English)
having a thick consistency that clings to surfaces when in contact
Câu ví dụ
The jam was so sticky it clung to the spoon .
Mứt rất dính đến nỗi nó dính vào thìa.
Luyện tập
"sticky" nghĩa là gì?