souvenir
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
quà lưu niệm, souvenir
Definition (English)
something that we usually buy and bring back for other people from a place that we have visited on vacation
Câu ví dụ
They picked up some local chocolates as souvenirs to share with friends and family back home .
Họ đã mua một ít sô cô la địa phương làm quà lưu niệm để chia sẻ với bạn bè và gia đình ở nhà.
Luyện tập
"souvenir" nghĩa là gì?