trip

Noun / Danh từ CEFR A2
📖
Nghĩa tiếng Việt
chuyến đi, cuộc hành trình
💡
Definition (English)
a journey that you take for fun or a particular reason, generally for a short amount of time
✏️
Câu ví dụ
She went on a quick shopping trip to the mall to pick up some essentials .
Cô ấy đã đi một chuyến mua sắm nhanh đến trung tâm thương mại để mua một số đồ dùng thiết yếu.
Luyện tập

"trip" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này