Nghĩa tiếng Việt
lô hàng, vận chuyển
Đừng chỉ tra "shipment" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the act of transporting goods
Câu ví dụ
A shipping company was contracted to handle the international shipment of the company 's products to overseas markets .
Một công ty vận tải đã được ký hợp đồng để xử lý việc vận chuyển quốc tế các sản phẩm của công ty ra thị trường nước ngoài.
Luyện tập
"shipment" nghĩa là gì?