wealthy
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
giàu có, phú quý
Definition (English)
having a large amount of money or valuable possessions
Câu ví dụ
The wealthy neighborhood was known for its extravagant mansions and gated communities .
Khu phố giàu có được biết đến với những biệt thự xa hoa và cộng đồng có cổng.
Luyện tập
"wealthy" nghĩa là gì?