Nghĩa tiếng Việt
mộ, huyệt
Đừng chỉ tra "grave" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a hole made in the ground for burying a dead body in
Câu ví dụ
She placed flowers on her mother 's grave every year on her birthday .
Cô ấy đặt hoa lên mộ của mẹ mình vào mỗi năm vào ngày sinh nhật của mình.
Luyện tập
"grave" nghĩa là gì?