grace
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
ân sủng, ơn Chúa
Definition (English)
(in Christian theology) a state of being under divine influence
Câu ví dụ
The sacrament imparts divine grace.
Bí tích truyền ân sủng thần thánh.
Luyện tập
"grace" nghĩa là gì?