plumber
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
thợ sửa ống nước, thợ ống nước
Definition (English)
someone who installs and repairs pipes, toilets, etc.
Câu ví dụ
The plumber provided advice on how to prevent future plumbing problems .
Thợ sửa ống nước đã đưa ra lời khuyên về cách ngăn ngừa các vấn đề về đường ống nước trong tương lai.
Luyện tập
"plumber" nghĩa là gì?