eruption
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
phun trào, sự phun trào núi lửa
Definition (English)
the sudden outburst of lava and steam from a volcanic mountain
Câu ví dụ
The eruption was so powerful that it was heard hundreds of miles away .
Vụ phun trào mạnh đến mức có thể nghe thấy từ hàng trăm dặm xa.
Luyện tập
"eruption" nghĩa là gì?