X-ray
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
hình chụp X-quang, phim X-quang
Definition (English)
an image of the inside of a body created using X-rays
Câu ví dụ
The radiologist reviewed the X-ray images to diagnose the cause of the patient ’s chronic pain .
Bác sĩ X-quang đã xem xét các hình ảnh X-quang để chẩn đoán nguyên nhân gây đau mãn tính của bệnh nhân.
Luyện tập
"X-ray" nghĩa là gì?