moonlight
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
ánh trăng, ánh sáng mặt trăng
Definition (English)
the light coming from the moon
Câu ví dụ
The campers enjoyed telling stories around the fire , with moonlight shining through the trees .
Những người cắm trại thích thú kể chuyện quanh đống lửa, với ánh trăng chiếu xuyên qua những tán cây.
Luyện tập
"moonlight" nghĩa là gì?