edible
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
ăn được, có thể ăn được
Definition (English)
safe or suitable for consumption as food
Câu ví dụ
He questioned whether the strange mushrooms were edible.
Anh ấy đã hỏi liệu những cây nấm kỳ lạ có ăn được không.
Luyện tập
"edible" nghĩa là gì?