vandalism
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
hành vi phá hoại
Definition (English)
the illegal act of purposefully damaging a property belonging to another person or organization
Câu ví dụ
Volunteers organized a cleanup effort to repair the damage caused by vandalism in the local park .
Các tình nguyện viên đã tổ chức một nỗ lực dọn dẹp để sửa chữa thiệt hại do hành vi phá hoại gây ra trong công viên địa phương.
Luyện tập
"vandalism" nghĩa là gì?