crime
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
tội phạm, tội ác
Definition (English)
an unlawful act that is punishable by the legal system
Câu ví dụ
The increase in violent crime has made residents feel unsafe .
Sự gia tăng tội phạm bạo lực đã khiến cư dân cảm thấy không an toàn.
Luyện tập
"crime" nghĩa là gì?