life sentence
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
án chung thân
Đừng chỉ tra "life sentence" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the punishment in which an individual is made to stay in jail for the rest of their life, typically for committing a serious crime
Câu ví dụ
The notorious criminal was finally apprehended and given multiple life sentences for his violent crimes .
Tên tội phạm khét tiếng cuối cùng đã bị bắt và bị kết án nhiều án tù chung thân vì những tội ác bạo lực của hắn.
Luyện tập
"life sentence" nghĩa là gì?