burglary
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
trộm cắp, đột nhập trộm cắp
Definition (English)
the crime of entering a building to commit illegal activities such as stealing, damaging property, etc.
Câu ví dụ
During the trial , evidence of the defendant ’s involvement in the burglary was overwhelming .
Trong phiên tòa, bằng chứng về sự liên quan của bị cáo trong vụ đột nhập trộm cắp là áp đảo.
Luyện tập
"burglary" nghĩa là gì?