to pass away
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
qua đời, mất
Definition (English)
to no longer be alive
Câu ví dụ
My grandfather passed away last year after a long illness .
Ông tôi qua đời năm ngoái sau một cơn bệnh dài.
Luyện tập
"to pass away" nghĩa là gì?