to break away
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
thoát ra, tự giải thoát
Definition (English)
to escape from a person who is holding one
Câu ví dụ
The protesters tried to break away from the police blockade and continue their march .
Những người biểu tình đã cố gắng thoát khỏi sự phong tỏa của cảnh sát và tiếp tục cuộc tuần hành của họ.
Luyện tập
"to break away" nghĩa là gì?