to put in
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
ngắt lời, chen ngang
Definition (English)
to interrupt someone to say something
Câu ví dụ
I was explaining the plan when Jane put in her thoughts .
Tôi đang giải thích kế hoạch thì Jane đưa ra suy nghĩ của cô ấy.
Luyện tập
"to put in" nghĩa là gì?