to derive
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
suy ra, thiết lập
Đừng chỉ tra "to derive" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to figure out or establish something through logical analysis or reasoning
Câu ví dụ
Detectives derive conclusions about criminal cases through evidence analysis and deductive reasoning .
Thám tử suy ra kết luận về các vụ án hình sự thông qua phân tích bằng chứng và lập luận suy diễn.
Luyện tập
"to derive" nghĩa là gì?