structure
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
cấu trúc, công trình
Definition (English)
anything that is built from several parts, such as a house, bridge, etc.
Câu ví dụ
The ancient Roman aqueduct is an impressive structure that spans several kilometers .
Cống dẫn nước La Mã cổ đại là một công trình ấn tượng trải dài vài km.
Luyện tập
"structure" nghĩa là gì?