outcome
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
kết quả, hậu quả
Definition (English)
the result or consequence of a situation, event, or action
Câu ví dụ
Market trends can often predict the outcome of business investments .
Xu hướng thị trường thường có thể dự đoán kết quả của các khoản đầu tư kinh doanh.
Luyện tập
"outcome" nghĩa là gì?