to decline
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
giảm, suy giảm
Definition (English)
to reduce in amount, size, intensity, etc.
Câu ví dụ
Morale among the employees was declining during the restructuring period .
Tinh thần của nhân viên đang giảm sút trong thời kỳ tái cơ cấu.
Luyện tập
"to decline" nghĩa là gì?