weed
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
cỏ dại, cây cỏ có hại
Definition (English)
any wild and unwanted plant that may harm the process of growth in a farm or garden
Câu ví dụ
Weeds had started to grow in the cracks of the driveway, giving the area an unkempt appearance.
Cỏ dại đã bắt đầu mọc trong các khe nứt của đường lái xe, khiến khu vực trông không được chăm sóc.
Luyện tập
"weed" nghĩa là gì?